Trường ĐH Đà Lạt: ngành có mức điểm sàn cao nhất là 23 điểm

0 Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

Mức điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2021 bằng phương pháp sử dụng kết quả kỳ thi THPT 2020 của trường ĐH Đà Lạt (Lâm Đồng) dao động từ 15 - 23 điểm.

Ngành có điểm sàn cao nhất của ĐH Đà Lạt là sư phạm tin học với 23 điểm /// T.A
Ngành có điểm sàn cao nhất của ĐH Đà Lạt là sư phạm tin học với 23 điểm
T.A

Sáng ngày 28.8, Trường ĐH Đà Lạt, cho biết Hội đồng tuyển sinh nhà trường vừa quyết định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh đại học hệ chính quy sử dụng kết quả thi THPT năm 2021 cho 41 ngành đào tạo của trường.

Theo đó, ngành có mức điểm sàn cao nhất là sư phạm tin học với 23 điểm, tiếp theo là giáo dục tiểu học 20 điểm, các ngành còn lại có điểm sàn từ 15 – 19 điểm.

Điểm sàn, tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và chỉ tiêu cụ thể của các ngành như sau: 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn ĐKXT

Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT 2021

Điểm sàn ĐKXT

1

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D90

20

19

2

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D07, D90

10

23

3

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A12, D90

10

19

4

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D90

10

19

5

7140213

Sư phạm Sinh học

A00, B00, B08, D90

10

19

6

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C20, D14, D15

10

19

7

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, C19, C20, D14

10

19

8

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D72, D96

20

19

9

7140202

Giáo dục Tiểu học

A16, C14, C15, D01

75

20

10

7460101

Toán học

A00, A01, D07, D90

13

15

11

7480109

Khoa học dữ liệu

A00, A01, D07, D90

20

15

12

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A0, D07, D90

60

15

13

7440102

Vật lý học

A00, A01, A12, D90

25

15

14

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

A00, A01, D01, D90

15

15

15

7510302

CK. Điện tử - Viễn thông

A00, A01, A12, D90

15

15

16

7510303

CN KT điều khiển và tự động hóa

A00, A01, A12, D90

20

15

17

7440112

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa dược)

A00, B00, D07, D90

25

15

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D90

25

15

19

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, B08, D90

40

15

20

7420101

Sinh học (Sinh học thông minh)

A00, B00, B08, D90

25

15

21

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, B08, D90

100

15

22

7620109

Nông học

B00, B08, D07, D90

25

15

23

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00, B08, D90

10

15

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A02, B00, D07

25

15

25

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D96

110

17.5

26

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D96

35

16

27

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, D96

50

16

28

7380101

Luật

A00, C00, C20, D01

125

17.5

39

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C20, D01, D78

110

17.5

30

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D72, D96

110

16.5

31

7310608

Đông phương học

C00, D01, D78, D96

100

16

32

7310612

Trung Quốc học

C20, D01, D78, D96

25

15

33

7310601

Quốc tế học

C00, C20, D01, D78

10

15

34

7760101

Công tác xã hội

C00, C19, C20, D66

20

15

35

7310301

Xã hội học

C00, C19, C20, D66

10

15

36

7310630

Việt Nam học

C00, C20, D14, D15

10

15

37

7229030

Văn học

C20, D01, D78, D96

15

15

38

7810106

Văn hóa Du lịch

C20, D01, D78, D96

25

15

39

7229010

Lịch sử

C00, C19, C20, D14

10

15

40

7229040

Văn hóa học

C20, D01, D78, D96

5

15

41

7760104

Dân số và Phát triển

C00, C19, C20, D66

25

15

Trường ĐH Đà Lạt cũng lưu ý thí sinh: mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Thí sinh căn cứ điểm sàn như trên để tiến hành điều chỉnh nguyện vọng cho phù hợp.

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU