Danh sách 102 ủy viên T.Ư Đảng ứng cử Quốc hội khóa XV

0 Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

102 ủy viên T.Ư Đảng (gồm cả dự khuyết) ứng cử Quốc hội khóa XV ở 62/63 tỉnh, thành. Trong số đó, 17/18 ủy viên Bộ Chính trị ứng cử Quốc hội lần này.
Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng cũng ứng cử Quốc hội khóa XV. Ông là người ứng cử Quốc hội khóa 15 cao tuổi nhất (77 tuổi), theo Hội đồng bầu cử Quốc gia /// Ảnh Gia Hân Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng cũng ứng cử Quốc hội khóa XV. Ông là người ứng cử Quốc hội khóa 15 cao tuổi nhất (77 tuổi), theo Hội đồng bầu cử Quốc gia - Ảnh Gia Hân
Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng cũng ứng cử Quốc hội khóa XV. Ông là người ứng cử Quốc hội khóa 15 cao tuổi nhất (77 tuổi), theo Hội đồng bầu cử Quốc gia
Ảnh Gia Hân
Theo công bố chính thức của Hội đồng bầu cử quốc gia, trong số 868 người ứng cử Quốc hội khóa XV, có 102/220 ủy viên T.Ư Đảng (200 ủy viên chính thức, 20 ủy viên dự khuyết). Trong đó có 17/18 ủy viên Bộ Chính trị, 4 Bí thư T.Ư Đảng, 79 ủy viên T.Ư chính thức và 2 ủy viên T.Ư dự khuyết. 
Con số này tăng thêm 7 người so với Nghị quyết số 1185 ngày 11.1.2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội dự kiến số lượng, cơ cấu, thành phần đại biểu Quốc hội khóa XV. Theo Nghị quyết, đại biểu là Ủy viên Ban Chấp hành T.Ư Đảng khoảng 95 người, trong đó có 12 - 14 ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư T.Ư Đảng.
102 ủy viên T.Ư ứng cử ở 62/63 tỉnh, thành phố trong cả nước. Mỗi tỉnh, thành có từ 1 - 2 ủy viên T.Ư ứng cử. TP.HCM có tới 5 ủy viên T.Ư ứng cử; Hà Nội có 3 ủy viên T.Ư ứng cử. Đắk Nông là tỉnh duy nhất không có ủy viên T.Ư nào ứng cử.
Trong 17 ủy viên Bộ Chính trị ứng cử Quốc hội khóa XV, 7 người ở khối cơ quan Đảng là Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng; Thường trực Ban Bí thư Võ Văn Thưởng; Trưởng ban Tổ chức T.Ư Trương Thị Mai; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra T.Ư Trần Cẩm Tú; Trưởng ban Nội chính T.Ư Phan Đình Trạc; Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng Lý luận T.Ư Nguyễn Xuân Thắng; Trưởng Ban Kinh tế T.Ư Trần Tuấn Anh.
1 người ở khối Chủ tịch nước là Chủ tịch nước Nguyễn Xuân Phúc. Khối Chính phủ có 5 người, gồm Thủ tướng Phạm Minh Chính, Phó thủ tướng Phạm Bình Minh; Đại tướng Tô Lâm, Bộ trưởng Công an; Thượng tướng Phan Văn Giang, Bộ trưởng Quốc phòng.
Khối Quốc hội có 2 người là Chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ, Phó chủ tịch Trần Thanh Mẫn. Khối TAND là Chánh án TAND tối cao Nguyễn Hòa Bình.
Khối lực lượng vũ trang có đại tướng Lương Cường, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam. Ở địa phương có Bí thư Thành ủy Hà Nội Đinh Tiến Dũng.
Ủy viên Bộ Chính trị duy nhất không ứng cử Quốc hội khóa XV là Bí thư Thành ủy TP.HCM Nguyễn Văn Nên.
4 Bí thư T.Ư Đảng ứng cử đại biểu Quốc hội, gồm: Chánh văn phòng T.Ư Đảng Lê Minh Hưng; Trưởng ban Tuyên giáo T.Ư Nguyễn Trọng Nghĩa; Trưởng ban Dân vận T.Ư Bùi Thị Minh Hoài; Chủ tịch Ủy ban T.Ư MTTQ Việt Nam Đỗ Văn Chiến.
Trong số 81 ủy viên T.Ư ứng cử Quốc hội khóa XV, có 41 người ở địa phương, 41 người là đại biểu T.Ư được giới thiệu về địa phương. 
Trong tổng số 102 ủy viên T.Ư ứng cử Quốc hội khóa 15, có 22 người có trình độ cử nhân, kỹ sư; 38 người có trình độ thạc sĩ và 42 người có trình độ tiến sĩ. Trong đó có học hàm phó giáo sư và 5 người có học hàm giáo sư.
46 ủy viên T.Ư ứng cử Quốc hội khóa XV chưa từng là đại biểu Quốc hội trước đó. 30 người là đại biểu Quốc hội khóa XIV, và 26 người khác từng là đại biểu Quốc hội các khóa trước đó.
Danh sách 82 ủy viên T.Ư ứng cử Quốc hội khóa XV (xếp theo danh sách địa phương ứng cử của Hội đồng bầu cử quốc gia):
STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Địa phương ứng cử
1 Nguyễn Kim Sơn 18/11/1966 Hà Nội
2 Vũ Hải Quân 01/8/1974 TP.HCM
3 Nguyễn Anh Tuấn 26/11/1979 TP.HCM
4 Lê Minh Trí 01/11/1960 TP.HCM
5 Trần Lưu Quang 30/8/1967 TP.HCM
6 Nguyễn Hồng Diên 16/3/1965 Hải Phòng
7 Nguyễn Văn Quảng 23/8/1969 Đà Nẵng
8 Lê Quang Mạnh 14/4/1974 Cần Thơ
9 Võ Thị Ánh Xuân 08/01/1970 An Giang
10 Lương Quốc Đoàn 21/12/1970 An Giang
11 Lữ Văn Hùng 01/01/1963 Bạc Liêu
12 Hoàng Duy Chinh 15/9/1968 Bắc Kạn
13 Dương Văn Thái 22/7/1970 Bắc Giang
14 Đào Hồng Lan 23/7/1971 Bắc Ninh
15 Trần Quốc Tỏ 28/01/1962 Bắc Ninh
16 Phan Văn Mãi 25/02/1973 Bến Tre
17 Trần Văn Nam 30/8/1963 Bình Dương
18 Nguyễn Tân Cương 12/02/1966 Bình Dương
19 Hồ Đức Phớc 01/11/1963 Bình Định
20 Nguyễn Văn Lợi 23/8/1961 Bình Phước
21 Lê Quang Huy 19/9/1966 Bình Thuận
22 Dương Văn An 15/02/1971 Bình Thuận
23 Dương Thanh Bình 08/8/1961 Cà Mau
24 Lại Xuân Môn 29/11/1963 Cao Bằng
25 Y Vinh Tơr 16/8/1976 Đắk Lăk
26 Nguyễn Văn Thắng 12/9/1973 Điện Biên
27 Nguyễn Phú Cường 19/6/1967 Đồng Nai
28 Vũ Hải Hà 01/3/1969 Đồng Nai
29 Hà Thị Nga 20/02/1969 Đồng Tháp
30 Lê Quốc Phong 03/5/1978 Đồng Tháp
31 Lê Minh Hoan 19/01/1961 Đồng Tháp
32 Y Thanh Hà Niê Kđăm 23/12/1973 Gia Lai
33 Đặng Quốc Khánh 02/9/1976 Hà Giang
34 Lê Thị Nga 20/12/1964 Hà Nam
35 Hoàng Trung Dũng 21/5/1971 Hà Tĩnh
36 Bùi Văn Cường 18/6/1965 Hải Dương
37 Lê Tiến Châu 05/10/1969 Hậu Giang
38 Ngô Văn Tuấn 02/8/1971 Hòa Bình
39 Đỗ Tiến Sỹ 02/11/1965 Hưng Yên
40 Lê Thành Long 23/9/1963 Kiên Giang
41 Đỗ Thanh Bình 15/3/1967 Kiên Giang
42 U Huấn 22/01/1980 Kon Tum
43 Nguyễn Văn Hùng 20/4/1961 Kon Tum
44 Giàng Páo Mỷ 22/12/1963 Lai Châu
45 Trần Hồng Minh 04/11/1967 Lai Châu
46 Trần Sỹ Thanh 16/3/1971 Lạng Sơn
47 Đặng Xuân Phong 08/7/1972 Lào Cai
48 Lê Tấn Tới 04/4/1969 Long An
49 Lê Khánh Hải 27/5/1966 Nam Định
50 Thái Thanh Quý 19/4/1976 Nghệ An
51 Nguyễn Thị Thu Hà 27/5/1970 Ninh Bình
52 Nguyễn Thị Thanh 10/02/1967 Ninh Bình
53 Nguyễn Đình Khang 23/5/1967 Ninh Thuận
54 Nguyễn Thúy Anh 07/12/1963 Phú Thọ
55 Bùi Minh Châu 25/10/1961 Phú Thọ
56 Phạm Đại Dương 06/02/1974 Phú Yên
57 Vũ Đại Thắng 04/10/1975 Quảng Bình
58 Nguyễn Đức Hải 29/7/1961 Quảng Nam
59 Trần Quang Phương 06/5/1961 Quảng Ngãi
60 Vũ Hồng Thanh 19/4/1962 Quảng Ninh
61 Nguyễn Chí Dũng 05/8/1960 Quảng Trị
62 Lê Quang Tùng 30/10/1971 Quảng Trị
63 Lâm Văn Mẫn 10/12/1970 Sóc Trăng
64 Hoàng Thanh Tùng 25/12/1966 Sóc Trăng
65 Nguyễn Hữu Đông 20/9/1972 Sơn La
66 Nguyễn Khắc Định 03/01/1964 Thái Bình
67 Ngô Đông Hải 25/10/1970 Thái Bình
68 Nguyễn Thanh Hải 02/10/1970 Thái Nguyên
69 Đào Ngọc Dung 06/6/1962 Thanh Hóa
70 Lê Hoài Trung 27/4/1961 Thừa Thiên Huế
71 Lê Trường Lưu 23/01/1963 Thừa Thiên Huế
72 Nguyễn Văn Danh 12/7/1962 Tiền Giang
73 Ngô Chí Cường 11/9/1967 Trà Vinh
74 Chẩu Văn Lâm 16/4/1967 Tuyên Quang
75 Nguyễn Đắc Vinh 25/11/1972 Tuyên Quang
76 Bùi Văn Nghiêm 18/11/1966 Vĩnh Long
77 Nguyễn Thanh Long 03/9/1966 Vĩnh Long
78 Hoàng Thị Thúy Lan 06/5/1966 Vĩnh Phúc
79 Bùi Thanh Sơn 16/10/1962 Vĩnh Phúc
80 Đỗ Đức Duy 20/5/1970 Yên Bái
81 Phạm Thị Thanh Trà 21/01/1964 Yên Bái

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU