Trường ĐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển

08/08/2014 12:15 GMT+7

(TNO) Sáng 8.8, sau khi Bộ GD-ĐT công bố các mức điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2014, Trường ĐH Công nghệ TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức vào trường năm nay.

(TNO) Sáng 8.8, sau khi Bộ GD-ĐT công bố các mức điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2014, Trường ĐH Công nghệ TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức vào trường năm nay.

Trường ĐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn chính thức
Các thí sinh làm bài môn vật lý tại hội đồng thi Trường ĐH Ngoại thương - Ảnh: Ngọc Thắng

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển tất cả các ngành bậc đại học và cao đẳng đều bằng với mức điểm xét tuyển tối thiểu của Bộ. Cụ thể như bảng sau:

Khối thi

Trình độ Đại học

Trình độ Cao đẳng

A

13

10

A1

13

10

B

14

11

C

13

10

D1

13

10

V

13

10

H

13

10

Trường này cho biết sẽ gửi giấy báo trúng tuyển cho thí sinh từ ngày 11.8. Sau ngày 25.8, thí sinh trúng tuyển nhưng chưa nhận được giấy báo liên hệ trực tiếp với trường để làm thủ tục nhập học. Thời gian nhập học kéo dài từ 25.8 đến hết 27.8.

Đồng thời, trường này thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành đại học và cao đẳng với mức điểm xét như sau:

Khối thi

Trình độ Đại học

Trình độ Cao đẳng

A

13

10

A1

13

10

B

14

11

C

13

10

D1

13

10

V, V1

13

10

H, H1

13

10

Cụ thể, các ngành trường còn chỉ tiêu xét tuyển bổ sung gồm:

1. Bậc Đại học:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Điện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

 

 

3

Công nghệ thông tin:

   Hệ thống thông tin

   Công nghệ phần mềm

   Mạng máy tính

   KT máy tính và hệ thống nhúng

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

 

 

14

Quản trị kinh doanh:

   QT ngoại thương

   QT doanh nghiệp

   QT marketing

   QT tài chính ngân hàng

D340101

A;A1;D1

 

 

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán:

   Kế toán kiểm toán

   Kế toán tài chính

   Kế toán ngân hàng

 

D340301

 

A;A1;D1

 

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

   Tài chính doanh nghiệp

   Tài chính ngân hàng

   Tài chính thuế

D340201

A;A1;D1

 

   13;13;13

 


20

Ngôn ngữ Anh:

   Tiếng Anh thương mại - du lịch

   Tiếng Anh tổng quát - dịch thuật

   Tiếng Anh Quan hệ quốc tế

D220201

A1; D1

 

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

2. Bậc Cao đẳng:

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

13;13;13

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

13;13;13

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

13;13;13

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

13;14

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

13;13

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

13;13;13

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

13;14

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

13;14

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

13;13

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

13;13;13;13

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

13;13;13;13

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

13;13;13

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

13;13;13

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

13;13;13

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

13;13;13

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

13;13;13

Thời gian nhận hồ sơ xét trước ngày 30.8 và công bố vào 1.9.

Hà Ánh

>> Trường ĐH Bách khoa TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển
>> Không được công bố điểm chuẩn trước khi có điểm sàn
>> Điểm chuẩn dự kiến vào Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng
>> Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn dự kiến
>> Điểm chuẩn dự kiến Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tăng đều
>> Trường ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn dự kiến

Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.