ĐH Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển và xét tuyển

10/08/2013 16:49 GMT+7

(TNO) ĐH Thái Nguyên vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 của tất cả các trường, khoa thành viên và thông báo xét tuyển hơn 3.000 chỉ tiêu hệ ĐH và gần 2.000 chỉ tiêu hệ CĐ.

Điểm trúng tuyển NV1

Tên trường, ngành học, chuyên ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối
thi

Điểm trúng tuyển

ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh

DTE

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Kinh tế: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế

 

D310101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Quản trị Kinh doanh: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại

 

D340101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Marketing: Quản trị Marketing

 

D340115

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn

 

D340103

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Kế toán: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

 

D340301

A

15.0

A1

13.0

D1

13.5

Tài chính - Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng

 

D340201

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Luật kinh tế

 

D380107

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

DTK

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Kỹ thuật Cơ khí:Thiết kế cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép.

 

D520103

A

14.0

A1

14.0

Kỹ thuật Cơ - Điện tử.

 

D520114

A

13.5

A1

13.0

Kỹ thuật Điện, Điện tử: Kỹ thuật Điện; Hệ thống Điện; Thiết bị Điện

 

D520201

A

14.0

A1

14.0

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông:Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử

 

D520207

A

14.0

A1

14.0

Kỹ thuật Máy tính:Tin học Công nghiệp

 

D520214

A, A1

13.0

13.0

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá:Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp; Kỹ thuật Điều khiển

 

D520216

A

14.0

A1

14.0

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin

 

D140214

A

13.0

A1

13.0

Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp.

 

D510604

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A

13.5

A1

13.5

Kỹ thuật Môi trường

 

D520320

A

13.0

B

14.5

ĐH Nông lâm

DTN

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

 

D850103

A

13.0

A1

13.0

B

15.5

D1

13.5

Phát triển nông thôn

 

D620116

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch

 

D540101

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Quản lý tài nguyên rừng

 

D620211

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

D140215

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Chăn nuôi:Chăn nuôi thú y

 

D620105

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Thú y

 

D640101

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp

 

D620201

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Khoa học cây trồng:Trồng trọt

 

D620110

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Khuyến nông

 

D620102

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

 

D440301

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh

 

D620113

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ sinh học

 

D420201

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

ĐH Sư phạm

DTS

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

Giáo dục học:SP Tâm lý – Giáo dục

 

D140101

C

16.0

D1

16.0

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

17.5

Giáo dục Tiểu học:Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - tiếng Anh

 

D140202

D1

17.0

Giáo dục Chính trị

 

D140205

C

16.0

D1

16.0

Giáo dục Thể chất:Giáo dục Thể chất Quốc phòng, Giáo dục thể chất

 

D140206

T

18.5

Sư phạm Toán học:SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin

 

D140209

A

17.5

A1

17.5

Sư phạm Tin học

 

D140210

A

16.0

A1

16.0

Sư phạm Vật Lý

 

D140211

A

16.0

A1

16.0

Sư phạm Hoá học

 

D140212

A

17.5

Sư phạm Sinh học:SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá

 

D140213

B

16.0

Sư phạm Ngữ Văn:SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa

 

D140217

C

17.5

Sư phạm Lịch Sử

 

D140218

C

17.0

Sư phạm Địa Lý

 

D140219

C

17.0

Sư phạm Mỹ thuật

 

D140222

H

13.0

Sư phạm m nhạc

 

D140221

N

18.0

ĐH Khoa học

DTZ

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Toán học

 

D460101

A

13.0

A1

13.0

Vật lý học

 

D440102

A

13.0

A1

13.0

Toán ứng dụng:Toán – Tin ứng dụng

 

D460112

A

13.0

A1

13.0

Hóa học

 

D440112

A

13.0

B

14.0

Địa lý tự nhiên

 

D440217

B

14.0

C

14.0

Khoa học môi trường

 

D440301

A

13.0

B

14.0

Sinh học

 

D420101

B

14.0

Công nghệ sinh học

 

D420201

B

14.0

Văn học

 

D220330

C

14.0

Lịch sử

 

D220310

C

14.0

D1

13.5

Khoa học quản lý

 

D340401

C

14.0

D1

13.5

Công tác xã hội

 

D760101

C

14.0

D1

13.5

Việt Nam học

 

D220113

C

14.0

D1

13.5

Khoa học thư viện

 

D320202

B

14.0

C

14.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A

13.0

B

14.0

Báo chí

 

D320101

C

14.0

D1

13.5

Du lịch học

 

D528102

C

14.0

D1

13.5

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

A

13.0

B

14.0

Luật

 

D380101

C

14.0

D1

13.5

ĐH CNTT và Truyền thông

DTC

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Khoa học máy tính

 

D480101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Hệ thống thông tin:Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức

 

D480104

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông:Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử

 

D510302

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động; Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot

 

D510303

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Hệ thống thông tin quản lý:Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử

 

D340405

A

13.0

A1

13.0

C

14.0

Quản trị văn phòng

 

D340406

A

13.0

A1

13.0

C

14.0

Khoa Ngoại ngữ

DTF

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh;Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

 

D140231

D1

18.5

Ngôn ngữ Trung Quốc:Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh

 

D220204

D1

Bằng điểm
sàn

D4

Bằng điểm
sàn

Sư phạm tiếng Trung Quốc:Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh

 

D140234

D1

Bằng điểm
sàn

D4

Bằng điểm
sàn

Sư phạm tiếng Nga:Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

D1

Bằng điểm
sàn

D2

Bằng điểm
sàn

Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

 

D220201

D1

17.0

Ngôn ngữ Pháp:Song ngữ Pháp-Anh

 

D220203

D1

Bằng điểm
sàn

D3

Bằng điểm
sàn

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh

 

C140231

D1

Bằng điểm
sàn

Khoa Quốc tế

DTQ

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Kinh doanh Quốc tế

 

D340120

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính

 

D340101

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Kế toán:Kế toán và Tài chính

 

D340301

A

13.0

A1

13.0

D1

13.5

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

A

13.0

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

DTU

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:Cơ khí chế tạo máy

 

C510201

A

10.0

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

A

10.0

A1

10.0

Công nghệ thông tin

 

C480201

A

10.0

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng:Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

C510103

A

10.0

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật giao thông:Xây dựng cầu đường

 

C510104

A

10.0

A1

10.0

Kế toán

 

C340301

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

Kiểm toán:Kế toán – Kiểm toán

 

C340302

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

Quản lý xây dựng:Kinh tế xây dựng

 

C580302

A

10.0

A1

10.0

D1

10.0

Khoa học cây trồng:Trồng trọt

 

C620110

B

11.0

Dịch vụ Thú y:Thú y

 

C640201

B

11.0

Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

 

C850103

A

10.0

B

11.0

Quản lý môi trường

 

C850101

A

10.0

B

11.0

Xét tuyển NV2:

Tên trường,
ngành học, chuyên ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Điểm sàn

Chỉ tiêu

ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh

DTE

 

 

 

174

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

174

Kinh tế:Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế

 

D310101

A

13.0

83

A1

13.0

D1

13.5

Quản trị Kinh doanh:Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại

 

D340101

A

13.0

15

A1

13.0

D1

13.5

Marketing:Quản trị Marketing

 

D340115

A

13.0

15

A1

13.0

D1

13.5

Tài chính - Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng

 

D340201

A

13.0

61

A1

13.0

D1

13.5

ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

DTK

 

 

 

321

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

321

Kỹ thuật Cơ khí:Thiết kế cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép.

 

D520103

A

14.0

35

A1

14.0

Kỹ thuật Cơ - Điện tử.

 

D520114

A

13.5

12

A1

13.0

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông:Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử

 

D520207

A

14.0

24

A1

14.0

Kỹ thuật Máy tính:Tin học Công nghiệp

 

D520214

A, A1

13.0

47

13.0

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá:Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp; Kỹ thuật Điều khiển

 

D520216

A

14.0

81

A1

14.0

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin

 

D140214

A

13.0

53

A1

13.0

Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp.

 

D510604

A

13.0

31

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A

13.5

38

A1

13.5

ĐH Nông lâm

DTN

 

 

 

687

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

687

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

A

13.0

32

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Quản lý tài nguyên rừng

 

D620211

A

13.0

10

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

D140215

A

13.0

62

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Chăn nuôi:Chăn nuôi thú y

 

D620105

A

13.0

90

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp

 

D620201

A

13.0

124

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Khoa học cây trồng:Trồng trọt

 

D620110

A

13.0

51

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Khuyến nông

 

D620102

A

13.0

60

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

A

13.0

74

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh

 

D620113

A

13.0

110

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

A

13.0

74

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

ĐH Sư phạm

DTS

 

 

 

440

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

440

Giáo dục học:SP Tâm lý – Giáo dục

 

D140101

C

16.0

60

D1

16.0

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

17.5

 

Giáo dục Tiểu học:Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - tiếng Anh

 

D140202

D1

17.0

24

Giáo dục Chính trị

 

D140205

C

16.0

55

D1

16.0

Sư phạm Toán học:SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin

 

D140209

A

17.5

34

A1

17.5

Sư phạm Tin học

 

D140210

A

16.0

57

A1

16.0

Sư phạm Vật Lý

 

D140211

A

16.0

69

A1

16.0

Sư phạm Hoá học

 

D140212

A

17.5

25

Sư phạm Sinh học:SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá

 

D140213

B

16.0

16

Sư phạm Ngữ Văn:SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa

 

D140217

C

17.5

54

Sư phạm Lịch Sử

 

D140218

C

17.0

17

Sư phạm Địa Lý

 

D140219

C

17.0

25

ĐH Khoa học

DTZ

 

 

 

572

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

572

Toán học

 

D460101

A

13.0

30

A1

13.0

Vật lý học

 

D440102

A

13.0

30

A1

13.0

Toán ứng dụng:Toán – Tin ứng dụng

 

D460112

A

13.0

35

A1

13.0

Hóa học

 

D440112

A

13.0

10

B

14.0

Địa lý tự nhiên

 

D440217

B

14.0

20

C

14.0

Khoa học môi trường

 

D440301

A

13.0

23

B

14.0

Sinh học

 

D420101

B

14.0

43

Công nghệ sinh học

 

D420201

B

14.0

20

Văn học

 

D220330

C

14.0

70

Lịch sử

 

D220310

C

14.0

78

D1

13.5

Khoa học quản lý

 

D340401

C

14.0

24

D1

13.5

Công tác xã hội

 

D760101

C

14.0

20

D1

13.5

Việt Nam học

 

D220113

C

14.0

33

D1

13.5

Khoa học thư viện

 

D320202

B

14.0

38

C

14.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A

13.0

19

B

14.0

Báo chí

 

D320101

C

14.0

46

D1

13.5

Du lịch học

 

D528102

C

14.0

33

D1

13.5

ĐH CNTT và Truyền thông

DTC

 

 

 

430

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

430

Công nghệ thông tin

 

D480201

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Khoa học máy tính

 

D480101

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Hệ thống thông tin:Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức

 

D480104

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông:Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử

 

D510302

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

A

13.0

 

A1

13.0

B

14.0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động; Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot

 

D510303

A

13.0

 

A1

13.0

D1

13.5

Hệ thống thông tin quản lý:Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử

 

D340405

A

13.0

 

A1

13.0

C

14.0

Quản trị văn phòng

 

D340406

A

13.0

 

A1

13.0

C

14.0

Khoa Ngoại ngữ

DTF

 

 

 

270

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

198

Ngôn ngữ Trung Quốc:Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh

 

D220204

D1

Điểm bằng sàn

30

D4

Điểm bằng sàn

Sư phạm tiếng Trung Quốc:Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh

 

D140234

D1

Điểm bằng sàn

90

D4

Điểm bằng sàn

Sư phạm tiếng Nga:Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

D1

Điểm bằng sàn

35

D2

Điểm bằng sàn

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

17.0

12

Ngôn ngữ Pháp:Song ngữ Pháp-Anh

 

D220203

D1

Điểm bằng sàn

31

D3

Điểm bằng sàn

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

72

Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh

 

C140231

D1

10.0

72

Khoa Quốc tế

DTQ

 

 

 

301

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

301

Kinh doanh Quốc tế

 

D340120

A

13.0

32

A1

13.0

D1

13.5

Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính

 

D340101

A

13.0

103

A1

13.0

D1

13.5

Kế toán:Kế toán và Tài chính

 

D340301

A

13.0

118

A1

13.0

D1

13.5

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

A

13.0

48

A1

13.0

B

14.0

D1

13.5

CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

DTU

 

 

 

1540

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

1540

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:Cơ khí chế tạo máy

 

C510201

A

10.0

108

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

A

10.0

88

A1

10.0

Công nghệ thông tin

 

C480201

A

10.0

103

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng:Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

C510103

A

10.0

106

A1

10.0

Công nghệ kỹ thuật giao thông:Xây dựng cầu đường

 

C510104

A

10.0

106

A1

10.0

Kế toán

 

C340301

A

10.0

166

A1

10.0

D1

10.0

Kiểm toán:Kế toán – Kiểm toán

 

C340302

A

10.0

86

A1

10.0

D1

10.0

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A

10.0

74

A1

10.0

D1

10.0

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

A

10.0

85

A1

10.0

D1

10.0

Quản lý xây dựng:Kinh tế xây dựng

 

C580302

A

10.0

69

A1

10.0

D1

10.0

Khoa học cây trồng: Trồng trọt

 

C620110

B

11.0

69

Dịch vụ Thú y: Thú y

 

C640201

B

11.0

65

Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

 

C850103

A

10.0

283

B

11.0

Quản lý môi trường

 

C850101

A

10.0

132

B

11.0

Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2013, bản gốc có dấu đỏ của trường thí sinh dự thi; 1 phong bì dán tem (loại 2.000 đồng) ghi rõ địa chỉ xét tuyển NV2 gửi theo đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh (Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) hoặc nộp trực tiếp tại gười nhận. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ xét Văn phòng Đại học Thái Nguyên từ ngày 15.8.2013 đến ngày 5.9.2013.

Việc xét tuyển NV2 thực hiện theo từng ngành, lựa chọn theo điểm thi từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Tuệ Nguyễn

Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.