Năm 2016: ĐH Quốc gia TP.HCM tuyển trên 14.000 chỉ tiêu

0 Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

ĐH Quốc gia TP.HCM vừa công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2016. Theo đó, ĐH này dự kiến tuyển 13.845 chỉ tiêu bậc ĐH và 570 chỉ tiêu bậc CĐ.

Thí sinh xem điểm thi tại ĐH Quốc gia TP.HCM - Ảnh: Hà Ánh
Thí sinh xem điểm thi tại ĐH Quốc gia TP.HCM - Ảnh: Hà Ánh

ĐH Quốc gia TP.HCM vừa công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2016. Theo đó, ĐH này dự kiến tuyển 13.845 chỉ tiêu bậc ĐH và 570 chỉ tiêu bậc CĐ.

Thí sinh xem điểm thi tại ĐH Quốc gia TP.HCM - Ảnh: Hà ÁnhThí sinh xem điểm thi tại ĐH Quốc gia TP.HCM - Ảnh: Hà Ánh

Tiến sĩ Nguyễn Quốc Chính, Trưởng ban Đào tạo ĐH và sau ĐH, cho biết ĐH này tuyển sinh trong cả nước dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2016.

Tuy nhiên, thí sinh xét tuyển vào ĐH này phải có trung bình cộng điểm trung bình 3 năm học (lớp 10, 11 và 12) đạt từ 6,5 trở lên (với bậc ĐH) và từ 6,0 điểm trở lên (với bậc CĐ).

Thông tin tuyển sinh từng ngành cụ thể như bảng sau:

Tên trường
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu
(Dự kiến)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

QS

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh;

ĐT: (08) 37242181 - 37242160 (Số nội bộ 1331); Fax: (08)37242190;

Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh có 06 trường đại học thành viên, 01 khoa, 01viện và trung tâm trực thuộc có đào tạo trình độ đại học là: Trường ĐH Bách khoa (QSB), Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (QST), Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (QSX), Trường ĐH Quốc tế (QSQ), Trường ĐH Công nghệ Thông tin (QSC), Trường ĐH Kinh tế - Luật (QSK), Khoa Y (QSY), Viện Đào tạo Quốc tế (IEI) và Trung tâm Đại học Pháp (PUF).

Website: http://aad.vnuhcm.edu.vn

ĐH: 13.485

CĐ: 570

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

QSB

4.100

268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM (cơ sở 1); Khu ĐHQG-HCM (cơ sở 2)
ĐT: (08) 38 654 087
Fax: (08) 38 637 002

Website: aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh

Các ngành đào tạo đại học:

3.950

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

330

Khoa học máy tính

52480101

Kỹ thuật máy tính

52520214

Nhóm ngành điện-điện tử

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

810

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

52520216

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

500

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

Kỹ thuật cơ khí

52520103

Kỹ thuật nhiệt

52520115

Nhóm ngành dệt-may

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

70

Kỹ thuật dệt

52540201

Công nghệ may

52540204

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

Toán - Lý - Hóa
Toán - Hóa - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

430

Công nghệ sinh học

52420201

Kỹ thuật hoá học

52520301

Công nghệ thực phẩm

52540101

Nhóm ngành Xây dựng

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

530

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

Kỹ thuật công trình biển

52580203

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

52580211

Kỹ thuật công trình thuỷ

52580202

Kiến trúc

52580102

Toán - Lý – Năng khiếu
Toán - Văn – Năng khiếu

60

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

150

Kỹ thuật địa chất

52520501

Kỹ thuật dầu khí

52520604

Quản lý công nghiệp

52510601

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Tiếng Anh

160

Nhóm ngành môi trường

Toán - Lý - Hóa
Toán - Hóa - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

160

Kỹ thuật môi trường

52520320

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

180

Kỹ thuật hàng không

52520120

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

Kỹ thuật tàu thuỷ

52520122

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

52510602

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

80

Kỹ thuật Vật liệu

52520309

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Tiếng Anh

200

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

52520503

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

70

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

70

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

150

Vật lý kỹ thuật

52520401

Cơ kỹ thuật

52520101

Các ngành đào tạo cao đẳng:

150

Bảo dưỡng công nghiệp

C510505

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

150

Các ngành đào tạo liên kết quốc tế (Đại học nước ngoài cấp bằng)

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Điện – Điện tử (kỹ sư)

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Kỹ thuật Cơ điện tử

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Hóa dược (kỹ sư)

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tiếng Anh

Toán – Hóa - Sinh

45

Công nghệ Hóa (kỹ sư)

Toán - Lý – Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Hóa - Tiếng Anh

Toán – Hóa - Sinh

45

Xây dựng (kỹ sư)

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Kỹ thuật địa chất dầu khí

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

45

Quản trị kinh doanh (cử nhân)

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Anh

Toán - Hóa - Tiếng Anh

45

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

QSC

1.000

KP 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. HCM
ĐT:(08)37252002
Website: http://www.uit.edu.vn

Khoa học máy tính

D480101

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

130

Truyền thông và mạng máy tinh

D480102

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

120

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

200

Hệ thống thông tin

D480104

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

200

Công nghệ thông tin

D480201

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

120

An toàn thông tin

D480299

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

100

Kỹ thuật máy tính

D520214

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

130

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

QSK

1.400

KP3, P. Linh Xuân, Q. Thủ Đức, TP.HCM
ĐT: (08) 37244.555
Website: www.uel.edu.vn

Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lý Công)

D310101

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

140

Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

D310106

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

120

Tài chính – Ngân hàng

D340201

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

150

Kế Toán

D340301

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

100

Kiểm toán

D340302

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

100

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

90

Thương mại điện tử (dự kiến)

D340122

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

60

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

120

Kinh doanh quốc tế

D340120

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

100

Luật kinh tế (Luật kinh doanh, Luật thương mại quốc tế)

D380107

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

200

Luật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)

D380101

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh
Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

150

Marketing

D340115

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Tiếng Anh - Ngữ văn

70

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

QSQ

Địa chỉ:KP6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
ĐT: (08) 37244270 – Số nội bộ: 3221 - 3229
Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng:

1.210

Công nghệ thông tin

D480201

Toán - Lý - Hóa

100

Toán - Lý - Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

150

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Công nghệ sinh học

D420201

Toán - Lý - Hóa

150

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa

60

Toán - Lý - Tiếng Anh

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

D510602

Toán - Lý - Hóa

80

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật y sinh

D520212

Toán - Lý - Hóa

80

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

Toán - Lý - Hóa

30

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán - Lý - Hóa

80

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán - Lý - Hóa

100

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật Xây dựng

D580208

Toán - Lý - Hóa

50

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

D460112

Toán - Lý - Hóa

40

Toán - Lý - Tiếng Anh

Hóa sinh

D440112

Toán Lý - Hóa

60

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

D520216

Toán - Lý - Hóa

50

Toán - Lý - Tiếng Anh

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D510605

Toán - Lý - Hóa

140

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật không gian (dự kiến)

D520701

Toán - Lý – Hóa

40

Toán - Lý - Tiếng Anh

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài:

780

1.Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK):

100

Công nghệ thông tin

D480201

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Công nghệ sinh học

D420201

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK):

150

Công nghệ thông tin

D480201

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (2+2; 3+1)

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Công nghệ Sinh học

D420201

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Hóa - Sinh

3. Chương trình liên kết cấp bằng của Auckland University of Technology (New Zealand):

80

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn Tiếng Anh

4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia):

50

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers, New Jersey:

50

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Kỹ thuật Máy tính

D520214

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA):

50

Kỹ thuật Máy tính

D520214

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA):

100

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0):

200

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán - Lý - Hóa

Toán - Lý - Tiếng Anh

Toán - Văn - Tiếng Anh

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

QST

3.270

227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP.HCM
ĐT: 08.38354394 - Fax: 08.38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

2.850

Toán học

D460101

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

300

Vật lý

D440102

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

200

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

Toán - Lý – Hóa

50

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

200

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

D480201

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

600

Hoá học

D440112

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

225

Địa chất

D440201

Toán - Lý - Hóa

Toán - Sinh - Hóa

150

Khoa học môi trường

D440301

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

175

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

120

Khoa học vật liệu

D430122

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

200

Hải dương học

D440228

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

80

Sinh học

D420101

Toán - Sinh - Hóa

300

Công nghệ sinh học

D420201

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

200

Công nghệ hóa học (dự kiến)

Thí điểm

Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Hóa

Toán - Hóa - Tiếng Anh

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

420

Công nghệ thông tin

C480201

Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tiếng Anh

420

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

QSX

2.850

Số 12 Đinh Tiên Hoàng – P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
ĐT: (08)-38293828
Website: http://www.hcmussh.edu.vn

Văn học

D220330

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

100

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngôn ngữ học

D220320

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

100

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

Báo chí

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

130

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

130

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Nhân học

D310302

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

60

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Triết học

D220301

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Địa lý học

D310501

Ngữ văn, ĐỊA LÝ, Tiếng Anh

120

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ,

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Xã hội học

D310301

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

150

Toán , Vật lý, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Thông tin học

D320201

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

100

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Đông phương học

D220213

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

140

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Giáo dục học

D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

120

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lưu trữ học

D320303

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Văn hóa học

D220340

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

70

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tâm lý học

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

80

Toán, Vật lý, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

100

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Nhật Bản học

D220216

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

100

Ngữ văn, Toán,TIẾNG NHẬT

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Hàn Quốc học

D220217

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

100

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Toán,TIẾNGANH

270

Ngôn ngữ Nga

D220202

Ngữ văn, Toán, TIẾNGANH

70

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Ngữ văn, Toán, TIẾNGANH

90

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Ngữ văn, Toán, TIẾNGANH

130

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

Ngôn ngữ Đức

D220205

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

70

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

Quan hệ Quốc tế

D310206

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

160

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

50

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

Ngôn ngữ Italia

D220208

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

50

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

KHOA Y

QSY

225

Phòng 607 - Nhà Điều hành ĐHQG TP.HCM. KP6 - P. Linh Trung - Q. Thủ Đức - TP.HCM.
ĐT: 0837242160-3112 - Fax: 08.37242188
Website: http://www.medvnu.edu.vn

Y đa khoa

D720101

Toán, Hóa, Sinh

100

Dược học (dự kiến)

D720401

Toán, Hóa, Sinh

75

Răng Hàm Mặt (dự kiến)

D720601

Toán, Hóa, Sinh

50

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU