Trường ĐH Văn Lang công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1

0 Thanh Niên Online

(TNO) Trường ĐH Văn Lang vừa công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) đợt 1.

(TNO) Trường ĐH Văn Lang vừa công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) đợt 1.

Theo đó, một số ngành có điểm chuẩn ở mức cao như ngôn ngữ Anh, kinh doanh thương mại, quản trị kinh doanh, kế toán…
Trong khi đó, các ngành công nghệ kỹ thuật điểm trúng tuyển chỉ bằng mức sàn như: kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật nhiệt, kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ sinh học…
Trường này không xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2.
Điểm trúng tuyển từng ngành như bảng sau:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển

Ngôn ngữ Anh (*)

D220201

D01 (Toán, Văn, Anh)

24.5

Kinh doanh Thương mại

D340121

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Quan hệ Công chúng

D360708

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17.5

A01 (Toán, Lý, Anh)

17.5

D01 (Toán, Văn, Anh)

17.5

C00 (Văn, Sử, Địa)

16.5

Thiết kế Công nghiệp (*)

D210402

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Nội thất (*)

D210405

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Đồ họa (*)

D210403

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Thời trang (*)

D210404

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Kiến trúc (*)

D580102

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

24.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

24.0

Quản trị Kinh doanh

 

Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM

D340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Tài chính Ngân hàng

D340201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17.5

A01 (Toán, Lý, Anh)

17.5

D01 (Toán, Văn, Anh)

17.5

Kế toán

D340301

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Kỹ thuật Phần mềm

(Đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ)

D480103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

15.0

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17

A01 (Toán, Lý, Anh)

17

D01 (Toán, Văn, Anh)

17

D03 (Toán, Văn, Pháp)

16.25

Quản trị Khách sạn

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340107

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17

A01 (Toán, Lý, Anh)

17

D01 (Toán, Văn, Anh)

17

D03 (Toán, Văn, Pháp)

17

Công nghệ Sinh học

D420201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

15.0

A02 (Toán, Sinh, Lý)

15.0

D08 (Toán, Sinh, Anh)

15.0

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

D510406

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

15.0

Kỹ thuật Nhiệt

D520115

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

15.0

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

D580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU