Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu công bố chỉ tiêu theo ngành

29/01/2016 18:42 GMT+7

Chiều nay 29.1, Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu đã công bố phương án tuyển sinh chính thức và chỉ tiêu theo ngành bậc ĐH, CĐ năm 2016.

Chiều nay 29.1, Trường ĐH Bà Rịa-Vũng Tàu đã công bố phương án tuyển sinh chính thức và chỉ tiêu theo ngành bậc ĐH, CĐ năm 2016.

Học sinh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu trong chương trình Tư vấn mùa thi do báo Thanh Niên tổ chức chiều 28.1 - Ảnh: Đào Ngọc ThạchHọc sinh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu trong chương trình Tư vấn mùa thi do báo Thanh Niên tổ chức chiều 28.1 - Ảnh: Đào Ngọc Thạch
Theo đó, trường xét tuyển theo 2 phương thức là sử dụng kết quả thi THPT quốc gia 2016 và học bạ THPT cho tất cả các ngành.
Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT có điểm trung bình chung 3 môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với xét tuyển ĐH; từ 5,5 điểm trở lên đối với CĐ.
Hồ sơ xét học bạ đợt 1 từ 1.2 đến 31.3, công bố kết quả vào ngày 1.4, áp dụng cho các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2016.
Từ ngày 1.2, trường triển khai cho thí sinh có bằng THPT hoặc học sinh lớp 12 được đăng ký trực tuyến theo 2 phương thức trên tại trang web htttp://bvu.edu.vn, sau đó nộp hồ sơ theo từng đợt xét tuyển.
Cũng trong năm học này, nhà trường mở thêm 5 chuyên ngành mới gồm An ninh thông tin, Cơ khí ô tô, Kỹ thuật phân tích, Kế toán ngân hàng và Đông Nam Á.
Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể như sau:

Ngành/Chuyên ngành đào tạo

đại học, cao đẳng

Mã ngành/

(Chỉ tiêu)

Tổ hợp môn

xét tuyển

ĐH

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 6 chuyên ngành:

Điện công nghiệp và dân dụng

Điều khiển và tự động hoá;

Điện tử công nghiệp

Điện lạnh; P Điện tàu thuỷ;

Điện công trình

D510301

 

 

(200)

C510301

 

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A04: Toán, Lý, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

Công nghệ thông tin, 6 chuyên ngành:

Kỹ thuật máy tính; P Hệ thống thông tin

Hệ thống nhúng

Lập trình internet và thiết bị di động

Thiết kế đồ hoạ công nghiệp;

An ninh thông tin (*)

D480201

 

 

(200)

C480201

 

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A03: Toán, Lý, Sử

C01: Văn, Toán, Lý

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng,

4 chuyên ngành:

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Kinh tế xây dựng

Xây dựng công trình giao thông;

Kiến trúc

D510102

 

(200)

C510102

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A04: Toán, Lý, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

3 chuyên ngành:

Cơ điện tử

Cơ khí chế tạo máy

Cơ khí ô tô (*)

D510201

 

(200)

C510201

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

A04: Toán, Lý, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

Công nghệ kỹ thuật hoá học, 5 chuyên ngành:

Hoá dầu

Công nghệ môi trường;

Công nghệ vật liệu

Hoá dược; P Kỹ thuật phân tích (*)

D510401

 

 

(200)

C510401

 

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A06: Toán, Hóa, Địa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C02: Văn, Toán, Hoá

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ sinh học thực phẩm

Quản lý dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

D540101

 

(150)

C540101

 

(45)

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B02: Toán, Sinh, Địa

B03: Toán, Sinh, Văn

Kế toán, 3 chuyên ngành:

Kế toán kiểm toán

Kế toán tài chính

Kế toán ngân hàng (*)

D340301

(200)

C340301

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A04: Toán, Lý, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

Quản trị kinh doanh, 8 chuyên ngành:

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

Quản trị Tài chính – Ngân hàng;

Thẩm định giá

Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

Kinh doanh thương mại; P Quản trị - Luật

D340101

 

 

 

(300)

C340101

 

 

 

(50)

A00: Toán, Lý, Hóa

A04: Toán, Lý, Địa

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

- Đông phương học (ĐH), 8 chuyên ngành:

Ngôn ngữ Nhật Bản

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

Hướng dẫn du lịch

Văn hoá du lịch

Khu vực học (Quan hệ quốc tế)

Đông Nam Á học (*)

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam (SV nước ngoài)

- Tiếng Nhật (CĐ)

- Tiếng Hàn Quốc (CĐ)

D220213

 

 

(200)

 

 

 

 

 

 

 

 

C220209

(35)

C220210

(35)

---- ĐH ----

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D12: Văn, Hoá, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

(chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản được thay môn Tiếng Anh bằng Tiếng Nhật)

---- CĐ ----

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D12: Văn, Hoá, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

- Ngôn ngữ Anh (ĐH), 3 chuyên ngành:

Tiếng Anh thương mại;

Tiếng Anh du lịch

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

- Tiếng Anh (CĐ), 2 chuyên ngành:

Tiếng Anh thương mại;

Tiếng Anh du lịch

D220201

(150)

 

 

 

 

 

C220201

(35)

 

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D12: Văn, Hoá, Anh

D15: Văn, Địa, Anh


Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.