Toàn cảnh chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung tại TP.HCM

1
(TNO) Các trường đại học công lập vẫn còn nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung, trong khi nhiều trường đại học ngoài công lập xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

(TNO) Các trường đại học công lập vẫn còn nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung, trong khi nhiều trường đại học ngoài công lập xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

>> Các trường ĐH, CĐ tiếp tục công bố điểm chuẩn

Các trường ĐH KHTN, ĐH KHXH&NV, ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM); Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông (cơ sở 2 TP.HCM); ĐH Công nghiệp TP.HCM; ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM; ĐH Giao thông vận tải TP.HCM; ĐH Lao động xã hội (cơ sở 2 TP.HCM); ĐH Luật TP.HCM; ĐH Ngân hàng TP.HCM; ĐH Nông lâm TP.HCM; ĐH Sài Gòn; ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM; ĐH Sư phạm TP.HCM; ĐH Tài chính-Marketing TP.HCM; ĐH Tài nguyên môi trường TP.HCM; ĐH Thể dục thể thao TP.HCM; ĐH Thủy lợi (cơ sở 2 TP.HCM); ĐH Giao thông vận tải Hà Nội (cơ sở 2 TP.HCM) ĐH Tôn Đức Thắng; ĐH Văn hóa TP.HCM dành nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2.

Các trường ngoài công lập như ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Văn Lang, ĐH Hoa Sen, ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, ĐH Ngoại ngữ-tin học, ĐH Nguyễn Tất Thành, ĐH Quốc tế Hồng Bàng, ĐH Văn Hiến xét tuyển nhiều ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Ngoài ra, các trường CĐ Công thương TP.HCM, CĐ Điện lực TP.HCM, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.HCM, CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM, cũng xét tuyển nhiều ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Dưới đây là điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) và chỉ tiêu xét tuyển cụ thể của từng trường tại TP.HCM:

 

Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã trường/ ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1-2013

Điểm xét NVBS

Chỉ tiêu xét tuyển

 

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG TP.HCM)

QST

 

 

 

200

 

Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20.8 đến 10.9. Thí sinh được rút hồ sơ ngày 5 và 6.9, ngày 9 và 10.9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

12,0

13,0

200

 

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

QSX

 

 

 

 

 

Lịch sử (hệ số 2 lịch sử khối C)

D220310

C, D1

19,0/ 14,5

20,0/ 15,0

30/ 20

 

Nhân học

D310302

C, D1

15,0/ 14,5

15,5/ 15,0

25/ 15

 

Triết học

D220301

A, A1, C, D1

14,5/ 14,5/ 15,5/ 14,5

15,0/ 15,0 / 16,0 / 15,0

10/ 20/ 10

 

Thông tin học (Thư viện thông tin)

D320202

A, A1, C, D1

A1: 14,5/ 15,0/ 14,5

15,0/ 15,0 / 15,5 / 15,0

15/ 20/ 15

 

Giáo dục học

D140101

C, D1

15,0/ 14,5

15,5 / 15,0

35/ 25

 

Ngôn ngữ Italia (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220208

D1, D3

20,0

21,0 / 21,0

30/ 10

 

TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ (ĐHQG TP.HCM)

QSQ

 

 

 

 

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20.8 đến hết ngày 10.9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng.

 

 

 

 

 

 

* Các ngành đào tạo do ĐH Quốc tế cấp bằng:

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

17,0

17,5

15

 

Kỹ thuật điện tử-truyền thông (Điện tử-viễn thông)

D520207

A, A1

16,5

17,0

20

 

Kỹ thuật y sinh

D520212

A, A1, B

20,0

20,5

10

 

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B, D1

18,5/ 18,5/ 18,5/ 19,5

19,0/ 19,0/ 19,0/ 20,0 

20

 

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

A, A1, B, D1

16,0

16,5

20

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

18,5

19,0

10

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

D510602

A, A1, D1

18,5

19,0

20

 

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1

17,0

17,5

15

 

Tài chính ngân hàng

D340201

A, A1, D1

18,0/ 18,0/ 18,5

18,5/ 18,5/ 19,0

15

 

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

D460112

A, A1

16,5

17,0

15

 

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (CƠ SỞ 2 TP.HCM)

BVS

 

 

 

660 ĐH và 190 CĐ

 

Học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như các trường công lập (đóng học phí theo quy định của nhà nước)/ thí sinh tự túc học phí (đóng học phí theo quy định của học viện, 860.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ ĐH và 610.000 đồng/tháng, một năm đóng 10 tháng hệ CĐ).

Xét tuyển NV bổ sung đối với chỉ tiêu tự túc học phí. Chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Thí sinh rút hồ sơ phải nộp đơn xin rút hồ sơ theo mẫu.

Hồ sơ gửi về: Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM), 11 Nguyễn Đình Chiểu, quận 1.

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A-A1

23,0/ 16,0

16,0

80

 

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A-A1

23,0/ 15,5

15,5

70

 

Công nghệ thông tin

D480201

A-A1

23,0/ 16,0

16,0

160

 

Công nghệ đa phương tiện

D480203

A-A1-D1

23,0/ 16,0-16,0-16,5

16,0-16,0-16,5

60

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A-A1-D1

23,0/ 16,0-16,0-16,5

16,0-16,0-16,5

100

 

Kế toán

D340301

A-A1-D1

23,0/ 16,0-16,0-16,5

16,0-16,0-16,5

120

 

Marketing

D340115

A-A1-D1

23,0/ 16,0-16,0-16,5

16,0-16,0-16,5

70

 

Hệ CĐ chỉ tỉnh điểm cho đối tượng tự túc học phí

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A-A1

10,0

10,0

50

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A-A1

10,0

10,0

50

 

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A-A1-D1

10,0

10,0

40

 

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A-A1-D1

10,0

10,0

50

 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HCM

HUI

 

 

 

400 ĐH và 195 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20.8 đến 8.9. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng. 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

16,0

16,0

30

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1

15,0

15,0

20

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A, A1

14,0

14,0

20

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A, A1

15,0

15,0

20

 

Công nghệ kỹ thuật cơ-điện tử

D510203

A, A1

15,0

15,0

20

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A, A1

16,0

16,0

20

 

Công nghệ may

D540204

A, A1

15,0

15,0

20

 

Khoa học máy tính

D480101

A, A1

14,0

14,0

20

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, B

17,5

17,5

20

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

17,0

17,0

20

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

18,0

18,0

20

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1

14,5

14,5

50

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

14,5

14,5

50

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

15,5

15,5

30

 

Ngôn ngữ Anh (môn Anh văn phải từ 5 điểm trở lên)

D220201

D1

16,5

16,5

20

 

Thương mại điện tử

D340122

A, A1, D1

14,0

14,0

20

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

12,5

12,5

15

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

12,0

12,0

10

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

A, A1

11,0

11,0

10

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

12,0

12,0

10

 

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy

C510202

A, A1

12,0

12,0

10

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô

C540205

A, A1

12,5

12,5

10

 

Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1

12,5

12,5

10

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

12,0

12,0

10

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, B

12,5

12,5

10

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

13,5

13,5

10

 

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

13,5

13,5

10

 

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

12,0

12,0

20

 

Hệ CĐ Tài chính ngân hàng

C340201

A, A1, D1

12,0

12,0

20

 

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

12,5

12,5

20

 

Hệ CĐ Ngôn ngữ Anh (môn Anh văn phải từ 4 điểm trở lên)

C220201

D1

12,0

12,0

20

 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

DCT

 

 

 

1.000 ĐH và 1.300 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả ĐH và CĐ. Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 20.8 đến 7.9.

 

 

 

 

 

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A, A1

13,0

13,0

200

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

19,5/ 19,5/ 20,5

19,5/ 19.5/ 20,5

50

 

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

18,5/ 18,5/ 19,0

18,5/ 18,5/ 19,0

50

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

14,5

14,5

150

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A, A1, B

17,5/ 17,5/ 18,5

17,5/ 17,5/ 18,5

50

 

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A, A1, B

15,5/ 15,5/ 16,0

15,5/ 15,5/ 16,0

50

 

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

D540101

A, A1, B

18,5/ 18,5/ 19,0

18,5/ 18,5/ 19,0

50

 

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

D510301

A, A1

13,0

13,0

200

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

16,5/ 16,5/ 17,5

16,5/ 16,5/ 17,5

50

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16,0

16,0

50

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

15,0

15,0

50

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1

15,0

15,0

50

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A, A1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

70

 

Hệ CĐ Công nghệ sinh học

C420201

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

70

 

Hệ CĐ Công nghệ da giày

C540206

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

70

 

Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1, D1

10,0

10,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

A, A1

10,0

10,0

80

 

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0

10,0

      100

 

Hệ CĐ Kế toán

C340201

A, A1, D1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

C220113

A, A1, C, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

      100

 

Hệ CĐ Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Polymer và Composite)

C510402

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,

       90

 

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

GTS

 

 

 

350 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Hồ sơ nhận từ ngày 20.8 đến 10.9.

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Điều khiển tàu biển (tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45kg trở lên; nam từ 1,64m trở lên, nữ từ 1,60m trở lên)

C840107

A

10,0

10,0

75

 

Hệ CĐ Vận hành khai thác máy tàu thủy (tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m và có cân nặng từ 45kg trở lên; nam từ 1,61m trở lên, nữ từ 1,58m trở lên.)

C840108

A

10,0

10,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A

10,0

10,0

80

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

C510205

A

10,0

10,0

55

 

Hệ CĐ Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

C840101

A

10,0

10,0

60

 

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI (CƠ SỞ 2 TP.HCM)

GSA

 

 

 

 

 

Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8 đến ngày 9.9.2013. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ. Xét tuyển theo ngành hoặc chuyên ngành thí sinh đăng ký trên giấy chứng nhận kết quả thi

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

13,5

40

 

K thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A

13,0

 

120

 

- Chuyên ngành Cầu - đường bộ

 

 

 

17,5

20

 

- Chuyên ngành Đường hầm & metro

 

 

 

13,5

25

 

- Chuyên ngành Xây dựng cầu đường - ô tô và sân bay

 

 

 

13,5

50

 

- Chuyên ngành Công trình giao thông thành phố

 

 

 

13,5

25

 

K thuật xây dựng

D580208

A

13,5

 

 

 

K thuật cơ khí

D520103

A

13,0

 

 

 

Kế toán

D340301

A

13,0

13,5

50

 

Kinh tế xây dựng

D580301

A

13,5

 

 

 

Kinh tế vận tải

D840104

A

13,0

13,5

30

 

Kinh tế

D310101

A

13,0

13,5

40

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A

13,0

13,5

40

 

Khai thác vận tải

D840101

A

13,0

13,5

40

 

K thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

13,5

30

 

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A

13,0

13,5

40

 

TRƯỜNG ĐH LAO ĐỘNG XÃ HỘI (CƠ SỞ 2 TP.HCM)

DLS

 

 

 

 

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ từ ngày 13.8 đến 8.9 tại Phòng Đào tạo Trường ĐH Lao động-Xã hội (Cơ sở 2 TP.HCM), 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12. Lệ phí 30.000 đồng.

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

 

 

Quản trị nhân lực

D340404

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

 

 

Kế toán

D340301

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

 

 

Bảo hiểm

D340202

A, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,5

 

 

Công tác xã hội

D760101

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

 

 

Hệ CĐ xét NV2 với 2 mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Quản trị nhân lực

C340404

A, D1

10,0

10,0

 

 

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, D1

10,0

10,0

 

 

Hệ CĐ Bảo hiểm

C340202

A, D1

10,0

10,0

 

 

Hệ CĐ Công tác xã hội

C760101

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

 

 

TRƯỜNG ĐH LUẬT TP.HCM

LPS

 

 

 

150 ĐH

 

Xét tuyển nguyện vọng chỉ nhận bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20.8 đến ngày 10.9.

 

 

 

 

 

 

Luật học

D380101

A, A1, C, D1- D3

 

20,5/ 20,5/ 22,0/ 20,0/ 20,0

15/ 15/ 15/ 25 (D1, D3)

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1, D3

19,0/ 19,0/ 19,0/ 20,0

19,0/ 19,0/ 19,0/ 20,0

15/ 10/ 15 (D1,D3)

 

Quản trị-Luật

D110103

A, A1, D1, D3

19,5

19,5

15/ 10/ 15

 

TRƯỜNG ĐH NGN HÀNG TP.HCM

NHS

 

 

 

680 ĐH và 80 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20.8 đến 9.9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng

 

 

 

 

 

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1

17,0

17,5

300

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1

16,0

16,5

120

 

Kế toán

D340301

A, A1

16,0

16,5

80

 

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1

16,0

16,5

50

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

16,0

16,5

130

 

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1

11,5

12,0

80

 

TRƯỜNG ĐH NÔNG LM TP.HCM

NLS

 

 

 

1.230 ĐH và 540 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH để xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 20.8 đến 10.9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Tất cả các ngành xét tuyển đều thêm khối A1.

 

 

 

 

600 ĐH

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

15,0

15,0/ A1: 15,0

 

 

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

16,0/ 17,0

16,0/ A1: 16,0/ 17,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

15,0

15,0/ A1: 15,0

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

15,0

15,0/ A1: 15,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

15,0

15,0/ A1: 15,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

15,0

15,0/ A1: 15,0

 

 

Chăn nuôi

D620105

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Thú y

D640101

A, B

17,0/ 20,0

17,0/ A1: 17,0/ 20,0

 

 

Lâm nghiệp

D620201

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

17,0/ 20,0

17,0/ A1: 17,0/ 20,0

 

 

SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

A, B

15,0/ 16,0

15,0/ A1: 15,0/ 16,0

 

 

Kinh tế

D310101

A, D1

16,0

16,0/ A1: 16,0/ 16,0

 

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

16,0

17,0/ A1: 17,0/ 17,0

 

 

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A, D1

15,0

15,0/ A1: 15,0/ 15,0

 

 

Phát triển nông thôn

D620116

A, D1

15,0

15,0/ A1: 15,0/ 15,0

 

 

Bản đồ học

D310501

A, D1

15,0

15,0/ A1: 15,0/ 15,0

 

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, D1

 

10,0/ A1: 10,0/ 10,0

 

 

Hệ CĐ Quản lý đất đai

C850103

A, D1

 

10,0/ A1: 10,0/ 10,0

 

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

 

10,0/ A1: 10,0

 

 

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, D1

 

10,0/ A1: 10,0/ 10,0

 

 

Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản

C620301

B

 

11,0

 

 

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

SGD

 

 

 

335 ĐH và 990 CĐ

 

Chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Hồ sơ nhận từ 20.8 đến 8.9.

Thí sinh dự thi khối A, A1, D1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14 trở lên được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Tiểu học (đăng ký theo mẫu tại Phòng Đào tạo, kèm theo bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH 2013).

 

 

 

 

 

 

Toán ứng dụng

D460112

A, A1, D1

16,0/ 16,0/ 17,0

16,0/ 16,0/ 17,0

25

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

17,5

17,5

120

 

Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện-thông tin)

D320202

A, A1, B, C, D1

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5/ 14,5

14,0/ 14,0/ 14,5/ 14,5/ 14,5

15

 

Quản trị văn phòng

D340406

A1, C, D1

 

16,0

60

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, A1, B

 

16,0/ 16,0/ 17,5

 

 

SP Sinh học

D140213

B

18,0

18,0

10

 

SP Lịch sử

D140218

C

16,0

16,0

15

 

SP Địa lý

D140219

A, A1, C

15,0/ 15,0/ 16,0

15,0/ 15,0/ 16,0

10

 

Giáo dục chính trị

D140205

A, A1, C, D1

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

15

 

Điểm trúng tuyển hệ CĐ các ngành còn lại sẽ công bố ngày 12.9.2013.

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

 

13,0

40

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A, A1, D1

 

11,0

30

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

C510302

A, A1, D1

 

11,0

30

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

 

11,0

40

 

Hệ CĐ Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch)

C220113

A1, C, D1

 

13,0

60

 

Hệ CĐ Quản trị văn phòng

C340406

A1, C, D1

 

13,0

30

 

Hệ CĐ Thư ký văn phòng

C340407

A1, C, D1

 

11,0

30

 

Hệ CĐ Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

C220201

D1

 

13,0

60

 

Hệ CĐ Lưu trữ học

C320303

C, D1

 

11,0

30

 

Hệ CĐ SP Toán học

C140209

A, A1

 

15,0

30

 

Hệ CĐ SP Vật lý

C140211

A, A1

 

14,0

30

 

Hệ CĐ SP Hóa học

C140212

A

 

14,0

30

 

Hệ CĐ SP Sinh học

C140213

B

 

14,0

30

 

Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp

C140214

A, A1, B, D1

 

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

30

 

Hệ CĐ SP Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

A, A1, B, D1

 

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

30

 

Hệ CĐ SP Kinh tế gia đình

C140216

A, A1, B, D1

 

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

30

 

Hệ CĐ SP Ngữ văn

C140217

C, D1

 

15,0

30

 

Hệ CĐ SP Lịch sử

C140218

C

 

11,0

30

 

Hệ CĐ SP Địa lý

C140219

A, A1, C

 

11,0

30

 

Hệ CĐ Giáo dục công dân

C140204

C, D1

 

11,0

30

 

Hệ CĐ Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

 

14,0

60

 

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C140202

A, A1, D1

 

13,0

250

 

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

SPK

 

 

 

133 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận điểm thi ĐH từ 15.8 đến hết 59. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

 

 

 

 

 

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông (Kỹ thuật điện-điện tử)

C510302

A, A1

11,0

11,0

46

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (Điện công nghiệp)

C510301

A, A1

11,0

11,0

13

 

Hệ CĐ Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

C510202

A, A1

11,0

11,0

38

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

C510205

A, A1

11,0

11,0

7

 

Hệ CĐ Công nghệ may

C540204

A, A1

11,0

11,0

29

 

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM

SPS

 

 

 

520 ĐH

 

Chỉ nhận giấy chứng nhận bản chính từ ngày 19-8 đến 4-9. Thí sinh được rút hồ sơ xét tuyển trước ngày 30-8, không hoàn lệ phí.

 

 

 

 

 

 

SP Tin học

D140210

A, A1, D1

16,0

16,0

50

 

SP Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

15,0

15,0

70

 

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

A, A1, C, D1

15,0

15,0

90

 

Ngôn ngữ Nga-Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220202

D1, D2

21,0

21,0

60

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220204

D1, D4

21,0

21,0

40

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

16,0

16,0

50

 

Vật lý học (Vật lý nguyên tử, Vật lý hạt nhân)

D440102

A, A1

16,0

16,0

80

 

Văn học (Ngôn ngữ học, Văn học)

D220320

C, D1

16,0

16,0

80

 

TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH-MARKETING TP.HCM

DMS

 

 

 

200 ĐH

 

Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển vào trường cần lưu ý ghi cụ thể tên chuyên ngành và mã chuyên ngành muốn xét tuyển vào Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH. Nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 20.8 đến 9.9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Quản trị bán hàng)

D340101

A, A1, D1

18,5/ 18,0/ 18,0

 

 

 

- Quản lý kinh tế

D340101.3

A, A1, D1

 

18,5/ 18,0/ 18,0

20

 

- Quản lý dự án

D340101.4

A, A1, D1

 

18,5/ 18,0/ 18,0

30

 

- Thuế

D340201.3

A, A1, D1

 

17,0

20

 

- Tài chính công

D340201.5

A, A1, D1

 

17,0

40

 

- Tài chính bảo hiểm và đầu tư

D340201.6

A, A1, D1

 

17,0

30

 

- Thẩm định giá

D3402017

A, A1, D1

 

17,0

20

 

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử)

D340405

A, A1, D1

16,5

16,5

20

 

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, chuyên ngành Quản trị nhà hàng

D340109

A, A1, D1

16,5

16,5

20

 

TRƯỜNG ĐH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM

DTM

 

 

 

100 ĐH và 1.200 CĐ

 

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ từ ngày 20.8 đến ngày 7.9. Lệ phí xét tuyển 20.000 đồng. Đối với hệ CĐ, trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.

 

 

 

 

 

 

Địa chất học

D440201

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

25

 

Thủy văn

D440224

A, A1, B. D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5

25

 

Kỹ thuật trắc địa-bản đồ

D520503

A, A1, B

13,0/ 13,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0

50

 

Hệ CĐ Khí tượng học

C440221

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

50

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường, Kỹ thuật môi trường)

C510406

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

300

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa (chuyên ngành Trắc địa-Địa chính)

C515902

A, A1, B

10,0/ 10,0/ 11,0

10,0/ 10,0/ 11,0

150

 

Hệ CĐ Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai, Định giá bất động sản)

C850103

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

200

 

Hệ CĐ Thủy văn (chuyên ngành Thủy văn, Quản lý tài nguyên nước)

C440224

A, A1, B, D1

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0

50

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Cấp thoát nước)

C510102

A, A1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Hệ thống thông tin (chuyên ngành Hệ thống thông tin địa lý - GIS)

C440104

A, A1, D1

10,0

10,0

50

 

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1

10,0

10,0

100

 

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh bất động sản, Quản trị kinh doanh tổng hợp)

C340101

A, A1, D1

10,0

10,0

150

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

A, A1

10,0

10,0

50

TRƯỜNG ĐH THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM

TDS

 

 

 

30 ĐH

Thí sinh đã dự thi vào trường không trúng tuyển nhưng có điểm thi từ 16,0 trở lên và thí sinh đã dự thi các trường ĐH khác thuộc khối B có điểm thi từ 14,0 trở lên được đăng ký xét tuyển ngành Y sinh học TDTT. Ngoài điều kiện chung, thí sinh phải có chiều cao tối thiểu 165cm và nặng 45kg đối với nam; chiều cao tối thiểu 155cm và nặng 40kg đối với nữ; không bị dị tật, dị hình. Nhận hồ sơ từ 15.8 đến 30.8. Lệ phí 50.000 đồng.

 

 

 

 

 

Y sinh học thể dục thể thao (năng khiếu hệ số 2)

D720305

T

16,0

T, B: 16,0

30

TRƯỜNG ĐH THỦY LỢI (CƠ SỞ 2 TP.HCM)

TLS

 

 

 

120 ĐH

Những thí sinh đủ điểm chuẩn vào trường theo khối thi nhưng không đủ điểm chuẩn vào ngành học đã đăng ký, được đăng ký sang học những ngành còn chỉ tiêu và cùng khối.

Những thí sinh đăng ký dự thi vào TLA không đủ điểm chuẩn vào TLA nhưng đủ điểm chuẩn vào TLS (Cơ sở 2 TP.HCM) được đăng ký lại ngành học tại TLS.

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 22.8 đến 10.9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Hồ sơ gửi vế Phòng Đào tạo ĐH và sau ĐH, Trường ĐH Thuỷ lợi, 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội.

 

 

 

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Địa kỹ thuật và công trình ngầm)

D580201

A

13,0

13,0

30

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

13,0

30

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

A

13,0

13,0

30

Cấp thoát nước

D110104

A

13,0

13,0

30

TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

DTT

 

 

 

1.500 ĐH và CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi theo đề ĐH từ ngày 20.8 đến 10.9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng/hồ sơ.

 

 

 

 

 

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

15,0/ 15,0/ 16,0

16,0/ 16,0/ 17,0

 

Toán ứng dụng

D460112

A, A1

14,0

14,0

 

Thống kê

D460201

A, A1

14,0

14,0

 

Kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành: hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển)

D520201

A, A1

14,0

14,0

 

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1

14,0

14,0

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

14,0

14,0

 

Bảo hộ lao động

D850201

A, B

14,0

15,0

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

15,0

16,0

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A, A1

14,0

14,0

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường)

D510406

A, B

14,0

15,0

 

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

A, A1, V

14,0

14,0

 

Kỹ thuật hóa học

D520301

A, B

14,0/ 16,0

14,0/ 16,0

 

Khoa học môi trường

D440301

A, B

16,0

16,0

 

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

14,0/ 16,0

16,0/ 18,0

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

15,0

16,0

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1

15,0

16,0

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16,0

18,0

 

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

D340101

A, A1, D1

16,0

18,0

 

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị khách sạn

D340101

A, A1, D1

16,0

18,0

 

Quan hệ lao động

D340408

A, A1, D1

14,0

16,0

 

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

 

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

D220113

A, A1, C, D1

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

14,0

14,0

 

Ngôn ngữ Trung-Anh

D220204

D1, D4

15,0

16,0

 

Thiết kế công nghiệp (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NVBS thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210402

H

16,0

16,0

 

Thiết kế thời trang (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NBX2 thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210404

H

16,0

17,0

 

Thiết kế nội thất (năng khiếu từ 5 điểm trở lên) - chỉ nhận NVBS thí sinh thi ĐH Kiến trúc TP.HCM

D210405

H

17,0

18,0

 

Quản lý thể dục thể thao (hệ số 2 năng khiếu khối T)

D220343

A1, D1, T

15,0/ 15,0/ 17,0

15,0/ 15,0/ 19,0

 

Hệ CĐ Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện-điện tử

C510301

A, A1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện tử-truyền thông

C510302

A, A1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A, A1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng

C340201

A, A1, D1

11,0

11,0

 

Hệ CĐ Tiếng Anh

C220201

D1

11,0

11,0

 

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM

VHS

 

 

 

194 ĐH và 248 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 12.8 đến 10.9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Nguồn xét tuyển CĐ: thi đề ĐH và thi đề CĐ.

 

 

 

 

 

Ngành Khoa học thư viện (gồm chuyên ngành Thư viện học, Thông tin học và Quản trị thông tin, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng)

D320202

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

38

Bảo tàng học (gồm chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa, Bảo tồn bảo tàng, Bảo quản hiện vật)

D320305

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

15

Kinh doanh xuất bản phẩm (gồm chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản, Biên tập xuất bản)

D320402

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

10

Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)

D220342

C

14,0

14,0

25

Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

D220112

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

15

Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)

D220340

C, D1

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5

36

Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông-văn hóa)

D220340

C, D1

 

14,0/ 13,5

55

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C320202

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

31

Hệ CĐ Bảo tàng học

C320305

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

22

Hệ CĐ Việt Nam học

C220113

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

91

Hệ CĐ Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C, D1

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0

35

Hệ CĐ Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)

C220342

C

11,0

11,0

69

TRƯỜNG ĐH MỞ TP.HCM

MBS

 

 

 

 

Trường sẽ thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ ngày 23.8.

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN

DSG

 

 

 

1.000 ĐH và 800 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20.8 đến khi đủ chỉ tiêu.

Xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Hệ Đại học: Khối A, A1: 13 điểm; D1: 13,5 điểm; B, V: 14 điểm; H: 16 điểm.

Hệ Cao đẳng: Khối A, A1, D1: 10 điểm; B, V: 11 điểm; H: 13 điểm.

(Khối H và V: môn vẽ hệ số 2)

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐH VĂN LANG

DVL

 

 

 

 

- Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20.8 đến 10.9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng.

- Các ngành khối V môn Vẽ hệ số 2; các ngành khối H môn Trang trí hệ số 2 (nếu không có môn Trang thì sẽ thay bằng môn Hình họa). Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối H và khối V: Trường xét tuyển căn cứ vào kết quả dự thi tại 7 trường sau: ĐH Kiến trúc TP.HCM (KTS), ĐH Tôn Đức Thắng (DTT), ĐH Bách khoa TP.HCM (QSB), ĐH Mỹ thuật TP.HCM (MTS), ĐH Kiến trúc Hà Nội (KTA) và ĐH Mỹ thuật công nghiệp (MTC), ĐH Nghệ thuật-ĐH Huế (DHN).

 

 

 

 

 

Thiết kế công nghiệp (hệ số 2 năng khiếu)

D210402

V, H

22,0

22,0

 

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 năng khiếu)

D210403

H

23,0

23,0

 

Thiết kế thời trang (hệ số 2 năng khiếu)

D210404

H

23,0

23,0

 

Thiết kế nội thất (hệ số 2 năng khiếu)

D210405

V, H

23,0/ 25,0

23,0/ 25,0

 

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng ba môn chưa nhân phải đạt 13,5 điểm)

D220201

D1

20,0

20,0

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

14,5/ 14,5/ 15,0

14,5/ 14,5/ 15,0

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1, D3

14,0/ 14,0/ 16,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 16,0/ 15,0

 

Quản trị khách sạn

D340107

A, A1, D1, D3

15,0/ 15,0/ 16,0/ 14,5

15,0/ 15,0/ 16,0/ 14,5

 

Kinh doanh  thương mại

D340121

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0

 

Tài chính-ngân hàng

D340201

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 14,5

14,0/ 14,0/ 14,5

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1

14,0/ 14,0/ 14,5

14,0/ 14,0/ 14,5

 

Quan hệ công chúng

D360708

A, A1, C, D1

14,0/ 14,0/ 14,0/ 16,0

14,0/ 14,0/ 14,0/ 16,0

 

Công nghệ sinh học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

 

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

 

Kỹ thuật nhiệt

D520115

A, A1

13,0

13,0

 

Kiến trúc

D580102

V

23,0

23,0

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

13,0

13,0

 

TRƯỜNG ĐH HOA SEN

DTH

 

 

 

1.020 ĐH và 760 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/hồ sơ. Hồ sơ nhận từ 20.8 đến 9.9.

 

 

 

 

 

Toán ứng dụng – chuyên ngành Hệ thống thông tin tài chính, Hệ thống xử lý thông tin, Tính toán khoa học và xác suất thống kê – hợp tác với ĐH Lyon 1 của Pháp (môn Toán hệ số 2, điểm chưa nhân phải trên sàn ĐH)

D460112

A, A1

17,0

17,0

40

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

60

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

60

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lý công nghệ môi trường)

D510406

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1, B, D1, D3

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5/ 13,5

60

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5/ 13,5

80

Quản trị công nghệ truyền thống

D340409

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

50

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế - hợp tác với Trường ĐH Paris Est)

D340101

A, A1, D1, D3

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

50

Marketing

D340115

A, A1, D1, D3

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

70

Kinh doanh quốc tế

D340120

A, A1, D1, D3

15,0/ 15,0/ 17,0/ 17,0

15,0/ 15,0/ 17,0/ 17,0

40

Tài chính-Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Kinh doanh ngân hàng)

D340201

A, A1, D1, D3

15,0

15,0

70

Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán-kiểm toán)

D340301

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

60

Quản trị nhân lực

D340404

A, A1, D1, D3

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,0

40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A, A1, D1, D3

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 14,0/ 15,0/ 15,0

20

Quản trị khách sạn