Thêm nhiều trường ĐH, CĐ phía nam công bố điểm chuẩn

0
(TNO) Sáng nay 12.8, thêm hàng loạt trường phía nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ 2013.

(TNO) Sáng nay 12.8, thêm hàng loạt trường phía nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ 2013.

>> Điểm chuẩn Trường ĐH Hùng Vương và Y khoa Vinh
>> ĐH Văn hóa Hà Nội, ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn
>> ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn liên thông
>> Trường ĐH Văn Lang công bố điểm chuẩn
>> Điểm chuẩn của Học viện Hàng không, Học viện Kỹ thuật Mật mã
>> Điểm chuẩn Trường ĐH Công đoàn
>> ĐH Công nghiệp Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm chuẩn

* ĐH Công nghệ Đồng Nai

Tên trường/ngành

 Mã ngành

Khối thi 

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét tuyển NVBS

Chỉ tiêu xét tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI(*)

Thời gian xét tuyển từ ngày 20.8 đến 30.10.2013

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1, D1

 13/13/13,5

 13/13/13,5

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1, B

 13/13/14

 13/14

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1

 13/13/13,5

 13/13/13,5

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A1, D1

 13/13,5

 13/13,5

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

 13/13/13,5

 13/13/13,5

 

Công nghệ thông tin

D480202

A, A1, D1

13/13/13,5

13/13/13,5

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A, A1, D1

13/13/13,5

13/13/13,5

 

Công nghệ môi trường

D510406

A, A1, B

 13/13/14

 13/13/14

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1, D1

10

10

 

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1, D1

10

10

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

A, B

10/11

10/11

 

Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

A, A1, D1

10

10

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A, A1, D1

10

10

 

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, B

10/11

10/11

 

Kế toán

C340301

A, A1, D1

10

10

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10

10

 

Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

10/10/11/10

10/10/11/10

 

Tiếng Anh

C220201

D1

10

10

 

Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1

10

10

 

Việt Nam học

C220113

A1, C, D1

10/11/10

10/11/10

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A1, C, D1

10/11/10

10/11/10

 

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

10

10

 

Điều dưỡng

C720501

A, B

10/11

10/11

 

Công nghệ nhiệt lạnh

C510203

A, A1, D1

10

10

 

Quản trị nhà hàng khách sạn

C220103

A1, C, D1

10/11/10

10/11/10

 

* ĐH dân lập Duy Tân

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DN LẬP DUY TN

DDT 

 

 

 

Nhận hồ sơ đợt 1 từ ngày 8.8 đến ngày 7.9.2013.

 Mã ngành

Khối thi 

Điểm chuẩn 

Điểm xét tuyển

 Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

2.700

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

13/13/13,5

13/13/13,5

340

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

13/13/13,5 

13/13/13,5 

140

Kĩ thuật công trình xây dựng (môn toán, vẽ nhân hệ số 2)

D580201

A,A1,V

 13/13/17

 13/13/17

230

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (môn toán, vẽ nhân hệ số 2)

D510102

A,A1,V

13/13/17

13/13/17

80

Kiến trúc (môn toán, vẽ nhân hệ số 2)

D580102

V

 17

 17

310

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1

 13

 13

70

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A,A1,B

 13/14

 13/14

100

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

 13/13/13,5

 13/13/13,5

240

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

13/13/13,5

13/13/13,5

300

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

13/13/13,5

13/13/13,5

210

Kế toán

D340301

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

 13/13/13,5

 13/13/13,5

240

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13,5 

13,5 

140

Điều dưỡng

D720501

B

 14

 14

160

Dược sỹ

D720401

A,B

14/15

14/15

200

Văn học

D220330

C, D1,2,3,4,5,6

 14/13,5

 14/13,5

50

Quan hệ quốc tế

D310206

C, D1,2,3,4,5,6

 14/13,5

 14/13,5

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

1.300

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

10 

10 

70

Kế toán

C340301

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

10 

10 

110

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

10 

10 

120

Quản trị khách sạn

C340107

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

 10

 10

140

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

 10

 10

70

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

 10

 10

120

Kĩ thuật phần mềm (Đồ họa máy tính & Multimedia)

C480201

A,A1,

D1,2,3,4,5,6

10 

10 

70

Điều dưỡng

C720501

B

11 

11 

70

Tiếng Anh

C220201

D1

 10

 10

70

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

A,A1,B

 10/10/11

 10/10/11

70

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

C220113

C, D1,2,3,4,5,6

 11/10

 11/10

50

Quản trị kinh doanh (Quản trị & Nghiệp vụ Marketing)

C340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

 10

 10

60

* ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG(*)

DKB 

 

 

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối B, C: 14 điểm; khối D: 13,5 điểm.

Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm; khối B, C: 11 điểm.

Tên ngành

Mã ngành 

 Khối thi

Chỉ tiêu xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

100

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1

80

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

120

Kế toán

D340301

A,A1,D1

150

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

140

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

100

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

100

Công nghệ kĩ thuật hoá học

C510401

A,B

100

Kế toán

C340301

A,A1,D1

200

Thư kí văn phòng

C340407

C,D1

100

Tiếng Anh

C220201

D1

100

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

200

Dược

C900107

A,B

200

 

* ĐH Công nghệ Sài Gòn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN

DSG

 

 

2.000

Tên ngành

 Mã ngành

 Khối

 Điểm chuẩn 2013

 Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 1.000

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

13/13/13,5

 

13/13/13,5

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A,A1

13

 

13

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

D510203

A,A1

13

 

13

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,A1,B

13/13/14

 

13/13/14

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1

13

 

13

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

13/13/13,5

 

13/13/13,5

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1

13

 

13

Thiết kế công nghiệp (môn vẽ nhân hệ số 2)

D210402

A,A1,C,H,V

13/13/14/16/14

 

13/13/14/16/14

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1000

 

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

 10 

 10 

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A,A1

 10

10

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A,A1

 10

 10

Công nghệ thực phẩm

C540102

A,A1,B

 10/10/11

 10/10/11

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

 10

 10

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

 10

 10

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

 10

 10

Thiết kế công nghiệp (môn vẽ nhân hệ số 2)

C210402

A,A1,C,H,V

10/10/11/13/11

10/10/11/13/11

Trường bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8

ĐH dân lập Phú Xuân

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DN LẬP PHÚ XUN

DPX

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8 đến 30.10.2013.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối C: 14 điểm; khối D: 13,5 điểm
Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm; khối C: 11 điểm.

Tên ngành

 Mã ngành

 Khối

 Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

350

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1, D1,2,3,4,5,6

25

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1, D1,2,3,4,5,6

25

Kế toán

D340301

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Văn học

D220330

C, D1,2,3,4,5,6

25

Lịch sử

D220310

C, D1,2,3,4,5,6

25

Việt Nam học

D220113

C, D1,2,3,4,5,6

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

25

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,2,3,4,5,6

25

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

450

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1, D1,2,3,4,5,6

30

Kế toán

C340301

A,A1, D1,2,3,4,5,6

100

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

50

Tiếng Anh

C220201

 D1

50

Tiếng Trung Quốc

C220204

D1,2,3,4,5,6

30

Việt Nam học

C220113

C, D1,2,3,4,5,6

90

ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN(*)

 DLA

 

 

Tên ngành

Mã ngành 

 Khối thi

 Chỉ tiêu

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8 đến 10.9.2013.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối B: 14 điểm; khối D: 13,5 điểm
Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm; khối B: 11 điểm.

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

800

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, B, D1,2,3,4

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

A, A1, V

 

Kế toán

D340301

A,   A1,  D1,2,3,4

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, B, D1,2,3,4

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,   A1,  D1,2,3,4

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1.200

Khoa học máy tính

C480101

A, A1, B, D1,2,3,4

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A, A1, V

 

Kế toán

C340301

A,   A1,  D1,2,3,4

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, B, D1,2,3,4

 

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,  A1,  D1,2,3,4

 

Tiếng Anh

C220201

D1

 

ĐH Phan Châu Trinh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHU TRINH(*)

DPC 

 

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 đến ngày 24.8.2013; đợt 4 sẽ kết thúc ngày 30.10.2013.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối C: 14 điểm; khối D: 13,5 điểm.
Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm; khối C: 11 điểm.

Tên ngành

 Mã ngành

Khối thi 

Chỉ tiêu 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

400

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

50

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

40

Kế toán

D340301

A,A1,D1

50

Việt Nam học

D220113

C,D1

70

Văn học

D220330

C

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

70

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,4

70

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

200

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

30

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

30

Kế toán

C340301

A,A1,D1

30

Việt Nam học

C220113

C,D1

30

Văn học

C220330

C

20

Tiếng Anh

C220201

D1

30

Tiếng Trung Quốc

C220204

D1,4

30

* ĐH Phan Thiết

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT(*)

DPT 

 

 

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ từ ngày 20.8 đến 30.10.2013.

 

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối D: 13,5 điểm.

Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm.

Tên ngành

Mã ngành 

 Khối thi

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

800

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

 

Kế toán

D340301

A,A1,D1

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

 

Quản trị khách sạn

D340107

A,A1,D1

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A,A1,D1

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

650

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

 

Kế toán

C340301

A,A1,D1

 

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

 

Tiếng Anh

C220201

D1

 

Quản trị khách sạn

C340107

A,A1,D1

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A,A1,D1

 

 

* ĐH Đông Á

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á (*)

DAD

 

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8. Mỗi đợt xét tuyển cách nhau 20 ngày.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối B, C: 14 điểm; khối D: 13,5 điểm.
Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm; khối B, C: 11 điểm.

Tên ngành

 Mã ngành

 Khối thi

 Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

800

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1,

D1,2,3,4,5,6

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

A, A1, V

 

Kế toán

D340301

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Điều dưỡng

D720501

B

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1.500

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A, A1, V

 

Tin học ứng dụng

C480202

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Kế toán

C340301

A, A1, D1,2,3,4,5,6

 

Quản trị văn phòng

C340406

C,  D1,2,3,4,5,6

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1, D1,2,3,4,5,6

 

Việt Nam học

C220113

C,  D1,2,3,4,5,6

 

Hệ thống thông tin quản lí

C340405

A, A1, C

D1, 2, 3, 4, 5, 6

 

Tiếng Anh

C220201

D1

Điều dưỡng

C720504

B

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A, A1, D1, 2, 3, 4, 5, 6

* ĐH Thái Bình Dương

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG(*)

TBD 

 

 

Điểm chuẩn và điểm xét tuyển các ngành bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường nhận hồ sơ từ ngày 20.8 đến 10.9.2013.

Hệ ĐH: Khối A, A1: 13 điểm; khối D: 13,5 điểm.
Hệ CĐ: Khối A, A1, D: 10 điểm.

Tên ngành

Mã ngành 

 Khối thi

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

200

Kế toán

D340301

A,A1,D1

50

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

50

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

50

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

25

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

25

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

300

Kế toán

C340301

A,A1,D1

60

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

80

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

60

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,D1

50

Tiếng Anh

C220201

D1

50

* CĐ Công nghiệp Tuy Hòa

Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa

CCP

Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8 đến ngày 10.9.2013

TT

Ngành

Tên ngành

Số lượng, mức điểm xét tuyển

A

A1

B

D1

Cộng

10 đ

10 đ

11 đ

10 đ

1

C210403

Thiết kế đồ họa

10

 

 

10

20

2

C340101

Quản trị kinh doanh

20

35

 

15

70

3

C340201

Tài chính - Ngân hàng

25

 

 

15

40

4

C340301

Kế toán

35

25

 

15

75

5

C420201

Công nghệ sinh học

 

 

25

 

25

6

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

15

 

 

15

30

7

C480202

Tin học ứng dụng

25

 

 

15

40

8

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

25

 

 

65

9

C510203

Công nghệ cơ điện tử

15

10

 

 

25

10

C510301

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

50

25

 

 

75

11

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử,
truyền thông

25

15

 

 

40

12

C510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa

15

10

 

 

25

13

C510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20

 

40

 

60

14

C510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

25

 

35

 

60

15

C515901

Công nghệ kỹ thuật địa chất

25

20

 

 

45

16

C515902

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

25

10

 

 

35

17

C850103

Quản lí đất đai

20

10

 

 

30

18

C540102

Công nghệ thực phẩm

 

 

60

 

60

19

C510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

40

20

 

 

60

Tổng

430

205

160

85

880

* CĐ Công nghệ kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

Trường CĐ Công nghệ kinh tế và Thủy lợi Miền Trung xác định điểm trúng tuyển CĐ chính qui năm 2013 cho tất cả các ngành trường đang đào tạo như sau: Khối A; A1 và D1: 10 điểm. 

Trường tiếp tục xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NV2) từ kết quả thi ĐH, CĐ năm 2013 với 350 chỉ tiêu. Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20.8.

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ  xét tuyển

I- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: gồm 3 chuyên ngành

1- CNKTXD Công trình thủy lợi

2- CNKTXD Công trình giao thông

3- CNKTXD Công trình dân dụng và công nghiệp

A, A1

150

10

II- Công  nghệ kỹ thuật tài nguyên nước: gồm 3 chuyên ngành

1- Công trình chỉnh trị sông và giao thông thủy

2- Cấp thoát nước

3- Tưới tiêu cây trồng

A, A1

100

10

III- Kế toán: gồm 2 chuyên ngành

1- Kế toán doanh nghiệp

2- Kế toán hành chính sự nghiệp

A, A1

D

100

10

 

Hoàng Quyên

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU