Nhiều trường công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển

0
(TNO) Chiều nay 10.8, đã có thêm ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM và ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2, TP.HCM), công bố điểm chuẩn trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung.

ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2, TP.HCM) thông báo điểm chuẩn trúng tuyển chung vào trường là 13 điểm (đối với nhóm đối tượng học sinh THPT, khu vực 3).

Điểm trúng tuyển NV1 của ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM như sau:

Bậc ĐH

Tên ngành

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Công nghệ thông tin

13

13

 

13,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

13

 

 

Công nghệ chế tạo máy

13

13

 

 

Công nghệ sinh học

14

 

15

 

Công nghệ chế biến thủy sản

13

 

14

 

Công nghệ thực phẩm

15

 

16,5

 

Đảm bảo chất lượng và ATTP

14

 

15

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13

 

14

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

 

14

 

Quản trị kinh doanh

13

13

 

13,5

Kế toán

13

13

 

13,5

Tài chính - ngân hàng

13

13

 

13,5

Bậc CĐ

Tên ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối B

Khối D1

Công nghệ thông tin

10

10

 

 

10,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

10

 

 

11

 

Công nghệ thực phẩm

12

 

 

13

 

Công nghệ chế biến thủy sản

10

 

 

11

 

Công nghệ sinh học

11.5

 

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

10

 

 

11

 

Công nghệ may

10

10

 

 

 

Công nghệ Giày

10

10

 

11

 

Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite)

10

10

 

11

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10

10

 

 

 

Quản trị kinh doanh

10

10

 

 

10,5

Kế toán

10

10

 

 

10,5

Việt Nam học

10

10

11,5

 

10,5

Chỉ tiêu và điểm sàn xét tuyển nguyện vọng bổ sung của ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM như sau:

Bậc ĐH

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu (1.300)

Điểm sàn xét tuyển

Khối A

Khối A1

Khối B

Khối D1

Công nghệ thông tin

D480201

100

13

13

 

13,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

150

13

13

 

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

100

13

13

 

 

Công nghệ sinh học

D420201

50

14

 

15

 

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

100

13

 

14

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

50

15

 

16,5

 

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

D540110

50

14

 

15

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

100

13

 

14

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

150

13

 

14

 

Quản trị kinh doanh

D340101

150

13

13

 

13,5

Kế toán

D340301

150

13

13

 

13,5

Tài chính - ngân hàng

D340201

150

13

13

 

13,5

Bậc CĐ

Tên ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Tổng chỉ tiêu (2.000)

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

120

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

C510301

A,A1

120

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

A,A1

120

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A,B

120

Công nghệ thực phẩm

C540102

A,B

200

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A,B

110

Kế toán

C340301

A,A1,D1

150

Công nghệ sinh học

C420201

A,B

120

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A,B

120

Công nghệ May

C540204

A,A1,D1

110

Công nghệ da giày

C540206

A,B

100

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

150

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C220113

A,A1,C,D1

110

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt

C510206

A,A1

100

Công nghệ Vật liệu

C510402

A,A1,B

100

Điểm xét tuyển từ kết quả thi ĐH

Tên ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối B

Khối D1

Công nghệ thông tin

10

10

 

 

10,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

10

 

 

11

 

Công nghệ thực phẩm

12

 

 

13

 

Công nghệ chế biến thủy sản

10

 

 

11

 

Công nghệ sinh học

11.5

 

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

10

 

 

11

 

Công nghệ may

10

10

 

 

 

Công nghệ Giày

10

10

 

11

 

Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite)

10

10

 

11

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10

10

 

 

 

Quản trị kinh doanh

10

10

 

 

10,5

Kế toán

10

10

 

 

10,5

Việt Nam học

10

10

11,5

 

10,5

Điểm xét tuyển từ kết quả thi CĐ

Tên ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối B

Khối D1

Công nghệ thông tin

10

10

 

 

10,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

10

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

10

 

 

11

 

Công nghệ thực phẩm

12

 

 

13

 

Công nghệ chế biến thủy sản

10

 

 

11

 

Công nghệ sinh học

11.5

 

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

10

 

 

11

 

Công nghệ may

10

10

 

 

 

Công nghệ Giày

10

10

 

11

 

Công nghệ Vật liệu (Chuyên ngành Polymer và Composite)

10

10

 

11

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

10

10

 

 

 

Quản trị kinh doanh

11

11

 

 

11,5

Kế toán

11

11

 

 

11,5

Việt Nam học

10

10

11,5

 

10,5

Viên An

>> Điểm chuẩn nhiều trường ĐH, CĐ tại TP.HCM
>> ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: Điểm chuẩn nhiều ngành bằng điểm sàn
>> ĐH Nông lâm TP.HCM tuyển nhiều ngành bằng điểm sàn
>> Công bố điểm sàn: Gần 200.000 thí sinh đủ điều kiện xét tuyển
>> Công bố điểm sàn đại học, cao đẳng năm 2012
>> ĐH Quy Nhơn công bố điểm chuẩn 2012
>> ĐH Ngân hàng TP.HCM: Điểm chuẩn ĐH thấp nhất 16

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU