Điểm sàn Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM từ 14-15 điểm

Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM xét 1.599 chỉ tiêu với mức điểm sàn từ 14-15 điểm cho 17 ngành đào tạo. 
Thí sinh xem điểm thi trên thanhnien.vn /// ĐÀO NGỌC THẠCH Thí sinh xem điểm thi trên thanhnien.vn - ĐÀO NGỌC THẠCH
Thí sinh xem điểm thi trên thanhnien.vn
ĐÀO NGỌC THẠCH
Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM vừa thông báo điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) xét tuyển ĐH hệ chính quy đợt 1 theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 cho các ngành đào tạo của trường.
Theo PGS-TS Lê Hoàng Nghiêm, Trưởng phòng Đào tạo Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM, trường xét 1.599 chỉ tiêu với mức điểm sàn từ 14-15 điểm cho 17 ngành đào tạo.
Thông tin cụ thể như sau:

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Chỉ tiêu

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

106

15,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

2

Địa chất học

7440201

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

89

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

3

Khí tượng và khí hậu học

7440221

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

39

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

4

Thủy văn học

7440224

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

39

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

5

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

44

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Văn

6

Hệ thống thông tin

7480104

Toán – Vật lý – Hóa học

44

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Văn

7

Công nghệ thông tin

7480201

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

89

15,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Văn

8

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

233

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

9

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7520503

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

89

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

10

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

89

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

11

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

89

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

187

15,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

13

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

107

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Văn

14

Quản lý đất đai

7850103

Toán – Vật lý – Hóa học

223

15,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

 

Toán – Sinh học – Hóa học

 

Toán – Tiếng Anh – Văn

 

15

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

7850195

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

44

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Văn

16

Quản lý tài nguyên khoáng sản

7850196

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

44

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – Vật lý – Sinh học

17

Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo

7850197

Toán – Vật lý – Hóa học

 

 

44

14,00

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Sinh học – Hóa học

Toán – KHTN – Địa lý

                                                                                     
 

Bình luận

Gửi bình luận
Ý kiến của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng. Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu
  • Tối thiểu 10 chữ
  • Tiếng Việt có dấu
  • Không chứa liên kết

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU