Điểm chuẩn trúng tuyển ĐH Ngoại thương, ĐH Hà Nội, HV Quản lý giáo dục

0
(TNO) Chiều nay 12.8, ĐH Ngoại thương, ĐH Hà Nội, HV Quản lý giáo dục đã công bố điểm trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

>> Điểm chuẩn Trường ĐH Hùng Vương và Y khoa Vinh
>> ĐH Văn hóa Hà Nội, ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn
>> ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn liên thông
>> Trường ĐH Văn Lang công bố điểm chuẩn
>> Điểm chuẩn của Học viện Hàng không, Học viện Kỹ thuật Mật mã
>> Điểm chuẩn Trường ĐH Công đoàn
>> ĐH Công nghiệp Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm chuẩn 

* ĐH Ngoại thương

Cơ sở Hà Nội 

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

A

A1

D1

D2

D3

D4

D6

Kinh tế đối ngoại

401

26,5

24

24,5

24

24

24

24

Thư­ơng mại quốc tế

402

24,5

23

23,5

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh quốc tế

403

24,5

23

23,5

 

 

 

 

Kế toán

404

24,5

23

23,5

23 

 23

23 

23 

Tài chính quốc tế

406

24,5

23

23,5

 

 

 

 

Phân tích và đầu tư­ tài chính

407

24,5

23

23,5

23 

 23

 23

23 

Ngân hàng

408

24,5

23

23,5

23 

23 

23 

23 

Kinh doanh quốc tế

409

24,5

23

23,5

23 

23 

23 

23 

Kinh tế quốc tế

470

26

24

24

 

24

 

 

Kinh tế và phát triển quốc tế

471

24,5

23

23,5

 

 

 

 

Tiếng Anh thư­ơng mại

751

 

 

30

 

 

 

 

Tiếng Pháp thư­ơng mại

761

 

 

29

 

29 

 

 

Tiếng Trung thương mại

771

 

 

29

 

 

29 

 

Tiếng Nhật thư­ơng mại

781

 

 

29

 

 

 

29 

Luật thương mại quốc tế

660

24,5

23

23,5

23 

 23

23 

 23

Kinh tế đối ngoại - Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt

801

23

22

22

22

22

22

22

Quản trị kinh doanh quốc tế – Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt

802

23

22

22

22

22

22

22

Ngân hàng và Tài chính quốc tế – Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt

803

23

22

22

22

22

22

22

 
Môn ngoại ngữ tính hệ số 1, riêng nhóm các chuyên ngành ngoại ngữ thương mại, môn ngoại ngữ tính hệ số 2.

Xét tuyển:

Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển vào các chuyên ngành còn chỉ tiêu như sau:

1. Kế toán (ngành Quản trị  kinh doanh): 40

2. Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng): 70

3. Ngân hàng (ngành Tài chính Ngân hàng): 35

4. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế): 20

5. Luật thương mại quốc tế (ngành Luật): 70

6. Tiếng Pháp thương mại (ngành Ngôn ngữ Pháp): 4

7. Kinh tế đối ngoại - Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt: 91

8. Quản trị kinh doanh quốc tế - Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt : 89

9. Ngân hàng và Tài chính quốc tế - Chương trình CLC giảng dạy bằng Tiếng Việt: 94

+ Thời gian nhập học: từ 26-28.8.2013

+ Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 26-28.8.2013

* Cơ sở II - TP.HCM 

STT

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

A

A1

D1

D6

1

Kinh tế đối ngoại

401

25

23,5

23

23

2

Quản trị kinh doanh quốc tế

403

24

23

23

 

3

Tài chính quốc tế

406

24

23

23

 

4

Kinh tế đối ngoại-Chương trình CLC giảng dạy bằng tiếng Việt

801

23

22

22

22

 
Xét tuyển:

- Các thí sinh không trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của chuyên ngành Tài chính quốc tế (mã chuyên ngành 406) thì được xét chuyển vào chuyên ngành này.

- Các thí sinh không trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (mã chuyên ngành 401), Quản trị kinh doanh quốc tế (mã chuyên ngành 403), Tài chính quốc tế (mã chuyên ngành 406) nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của chuyên ngành Kinh tế đối ngoại- Chương trình chất lượng giảng dạy bằng tiếng Việt thì được xét chuyển vào chuyên ngành này.

* Học viện Quản lý giáo dục

 

Điểm trúng tuyển NV1:

Ngành học

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Quản lý giáo dục

A, A1

15

Công nghệ thông tin

A, A1

13

Quản lý giáo dục

C

16

Tâm lý học giáo dục

C

14

Quản lý giáo dục

D1

15,5

Tâm lý học giáo dục

D1

13,5

Xét tuyển bổ sung đợt 2:

Ngành tâm lý học giáo dục: 50 chỉ tiêu.

Điều kiện xét tuyển:

- Khối C từ 14 điểm trở lên

- Khối D1 từ 13,5 điểm trở lên.

* ĐH Hà Nội

 

Ngành học

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển năm 2013

Công nghệ thông tin

D480201

A

200

18

D1

24,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A

100

20

D1

27

Kế toán

D340301

A

100

16

D1

21

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

100

18,5

D1

25,5

Quốc tế học

D220212

D1

75

27,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

D1

75

28,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

250

29,5

Ngôn ngữ Nga

D220202

D1

100

26

D2

26

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1

100

27,5

D3

27,5

Ngôn ngữ Trung

D220204

D1

200

26,5

D4

26.5

Ngôn ngữ Đức

D220205

D1

100

27,5

D5

25,5

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1

150

28

D6

26

Ngôn ngữ Hàn

D220210

D1

100

28

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

D1

50

28

Ngôn ngữ Italia

D220208

D1

100

25,5

D3

26

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

D220207

D1

50

23,5

Ban tuyển sinh của trường lưu ý, mức điểm chuẩn trên đã tính điểm ngoại ngữ nhân hệ số 2. Nhà trường không tuyển nguyện vọng 2.

Tuệ Nguyễn

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU