Điểm chuẩn dự kiến ĐH Bách khoa TP.HCM tăng 3 điểm

0
(TNO) Sau khi công bố kết quả điểm thi ĐH năm 2013, Trường ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) đã thông báo điểm trúng tuyển dự kiến vào trường.

>> Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2013
>> ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố điểm trúng tuyển dự kiến  
>> Điểm chuẩn dự kiến nhiều trường tăng
>> Điểm chuẩn Trường ĐH Luật TP.HCM dự kiến tăng 1 - 3,5 điểm
>> Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM công bố điểm chuẩn dự kiến 

Theo thầy Lê Chí Thông, Trưởng phòng Đào tạo, Trường ĐH Bách khoa TP.HCM, điểm chuẩn năm nay dự kiến sẽ tăng khoảng 3 điểm so với năm ngoái.

Sau khi có điểm sàn của Bộ GD-ĐT, trường sẽ thông báo điểm chuẩn chính thức.

Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến Trường ĐH Bách khoa TP.HCM:

Ngành học

Mã gốc tuyển sinh

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến 2013

Điểm xét nguyện vọng 1B/chỉ tiêu 

ĐH Bách khoa TP.HCM

QSB

 

4.000

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

3.850

 

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A, A1

350

22,5

 

  + Kỹ thuật Máy tính

QSB-106 

D520214

 

  + Khoa học Máy tính

D480101

 

- Nhóm ngành Điện - Điện tử

A, A1

660

22,5

 

  + Kỹ thuật Điện (Điện năng)

 QSB-108

 

D520201

 

  + Kỹ thuật điều khiển tự động

D520216

 

  + Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

D520207

 

- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử

A, A1

500

22

 

  + Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật Thiết kế, Kỹ thuật Máy Xây dựng & Nâng chuyển)

 

QSB-109 

 

D520103

 

  + Cơ điện tử

D520114

 

  + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

D520115

 

- Kỹ thuật Dệt  May

 QSB-112

D540201

A, A1

70

19

22/29 

- Nhóm ngành CN Hoá - Thực phẩm - Sinh học

A, A1

450

23

 

  + Kỹ thuật hoá học (KT Hoá, CN Chế biến dầu khí, QT&TB,…)

 QSB-114

 

 

D520301

 

  +Khoa học và CN Thực phẩm

D540101

 

  + Công nghệ Sinh học

D420201

 

- Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

520

20

 

  + Kỹ thuật xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp)

QSB-115 

 

 

 

D580201

 

  + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu Đường)

D580205

 

  + KT Cảng và Công trình biển

D580203

 

  + Kỹ thuật tài nguyên nước(Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước)

D580212

 

- Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng & Công nghiệp)

 QSB-117

D580102

V

50

28

 

- Nhóm ngành Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

A, A1

150

22,5

 

  + Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)

 

QSB-120 

D520604

 

  + Kỹ thuật địa chất (Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

D520501

 

- Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)

 QSB-123

D510601

A, A1

160

20,5

 

- Nhóm ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường

A, A1

160

20,5

 

  + Kỹ thuật Môi trường

 QSB-125

 

D520320

 

  + Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lí Công nghệ Môi trường)

D850101

 

- Nhóm ngành Kỹ thuật giao thông

A, A1

180

20,5

 

  + Kỹ thuật hàng không

 

QSB-126 

 

D520130

 

  + Kỹ thuật ô tô – Máy động lực

D510205

 

  + Kỹ thuật tàu thuỷ

D520132

 

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

QSB-127 

D510602

A, A1

80

19

22,5/16 

- Kỹ thuật vật liệu (VL Kim loại, Polyme, Silicat)

 QSB-129

D520309

A, A1

200

19,5

22/115 

- Kỹ thuật vật liệu xây dựng

 QSB-131

D510105

A, A1

80

19

21,5/86

- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Trắc địa, Địa chính, GIS- Hệ thống thông tin địa lý)

 QSB-130

D520503

A, A1

90

19

19/84 

- Nhóm ngành Vật lý Kỹ thuật - Cơ Kỹ  thuật

A, A1

150

20,5

22,5/21 

  + Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser)

 

QSB-136 

D520401

 

  + Cơ Kỹ thuật

D520101

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

150

 

- Bảo dưỡng công nghiệp: hợp tác với các trường Cao đẳng công nghệ của Pháp, được liên thông học hoàn chỉnh ĐH ngành Cơ khí- Kỹ  thuật chế tạo (Khoa Cơ khí đH Bách khoa)

 QSB-C65

C510505

A, A1

150

 

 

Các trường ĐH-CĐ đã công bố điểm thi
(theo thứ tự mới nhất xếp trên)

47. ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh
46. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
45. ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM)
44. ĐH Kiến trúc TP.HCM
43. HV Kỹ thuật Mật mã
42. HV Bưu chính viễn thông
41. ĐH Ngoại thương
40. ĐH Kinh Bắc
39. ĐH Luật TP.HCM
38. ĐH Phạm Văn Đồng
37. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
36. ĐH Đà Lạt
35. ĐH Công nghiệp Việt - Hung
34. ĐH Công nghiệp Việt Trì
33. ĐH Xây dựng miền Trung
32. ĐH Hàng Hải
31. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
30. ĐH An Giang
29. Học viện Chính sách và phát triển
28. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
27. ĐH Hồng Đức
26. ĐH Ngân hàng TP.HCM
25. Học viện Y học cổ truyền VN
24. CĐ Viễn Đông
23. ĐH Tiền Giang
22. Học viện m nhạc Huế
21. ĐH Thủ Dầu Một
20. ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2)
19. ĐH Giao thông vận tải
18. ĐH Dược Hà Nội
17. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)
16. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội)
15. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)
14. ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)
13. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)
12. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội)
11. Khoa Y (ĐH Quốc gia Hà Nội)
10. ĐH Tài chính kế toán
9. ĐH Tài chính - Marketing TP.HCM
8. ĐH Quảng Nam
7. ĐH dân lập Hải Phòng
6. ĐH Công nghệ Giao thông vận tải
5. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
4. ĐH Thăng Long
3. ĐH Xây dựng Miền Tây
2. ĐH Thủy lợi (cơ sở 2)
1. ĐH Thủy lợi

  Hoàng Quyên

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU