Điểm chuẩn các trường đại học khối kỹ thuật ở Hà Nội

0 Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

Điểm chuẩn của các trường đại học khối ngành kỹ thuật trên địa bàn Hà Nội: Công nghệ giao thông vận tải, Giao thông vận tải, Xây dựng, Kiến trúc, Công nghiệp Hà Nội, Mỏ địa chất, và Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông.
Cán bộ giảng viên Trường đại học Công nghệ giao thông vận tải tư vấn tuyển sinh cho thí sinh quan tâm khối ngành kỹ thuật /// Ảnh Vũ Tùng Cán bộ giảng viên Trường đại học Công nghệ giao thông vận tải tư vấn tuyển sinh cho thí sinh quan tâm khối ngành kỹ thuật - Ảnh Vũ Tùng
Cán bộ giảng viên Trường đại học Công nghệ giao thông vận tải tư vấn tuyển sinh cho thí sinh quan tâm khối ngành kỹ thuật
Ảnh Vũ Tùng
Năm nay, điểm chuẩn các trường khối ngành kỹ thuật nhìn chung khá cao so với những năm trước. Cụ thể:

Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải:

Điểm trúng tuyển của trường năm nay tăng từ 1 - 3 điểm so với điểm sàn xét tuyển, và cũng là điểm chuẩn năm ngoái. Đặc biệt, ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng tăng 4 điểm so với năm 2018.  
Cơ sở Hà Nội (Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội):

Mã ngành

Các ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

 

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20.0

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19.0

7480201

Công nghệ thông tin

19.0

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17.0

7480104

Hệ thống thông tin

16.0

7510302

Điện tử - viễn thông

16.0

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.0

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

16.0

7340301

Kế toán

16.0

7340101

Quản trị doanh nghiệp

16.0

7340122

Thương mại điện tử

16.0

7580301

Kinh tế xây dựng

15.0

7840101

Khai thác vận tải

15.0

7340201

Tài chính ngân hàng

15.0

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

15.0

7510102

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

15.0

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.0

Cơ sở Vĩnh Phúc:

Mã ngành

Các ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15.0

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15.0

7480104VP

Hệ thống thông tin

15.0

7510104VP

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

15.0

7510102VP

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

15.0

7340301VP

Kế toán

15.0

7580301VP

Kinh tế xây dựng

15.0

Cơ sở Thái Nguyên:

Mã ngành

Các ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15.0

7480104TN

Hệ thống thông tin

15.0

7510104TN

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

15.0

7340301TN

Kế toán

15.0

7510102TN

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

15.0

Trường đại học Giao thông vận tải:

diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat

Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông:

diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat

Trường đại học Công nghiệp Hà Nội: 

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

7210404

Thiết kế thời trang

20.35

=NV1

2

7340101

Quản trị kinh doanh

20.50

=NV1

3

7340115

Marketing

21.65

<>

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng

20.20

<>

5

7340301

Kế toán

20.00

<>

6

7340302

Kiểm toán

19.30

<>

7

7340404

Quản trị nhân lực

20.65

<>

8

7340406

Quản trị văn phòng

19.30

<>

9

7480101

Khoa học máy tính

21.15

<>

10

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19.65

<>

11

7480103

Kỹ thuật phần mềm

21.05

<>

12

7480104

Hệ thống thông tin

20.20

<>

13

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

20.50

<>

14

7480201

Công nghệ thông tin

22.80

<>

15

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20.85

<>

16

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22.35

<>

17

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22.10

<>

18

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

19.15

<>

19

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20.90

=NV1

20

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

19.75

<>

21

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

23.10

<>

22

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

16.95

=NV1

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16.00

<>

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

19.05

=NV1

25

7540204

Công nghệ dệt, may

20.75

=NV1

26

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

16.20

<>

27

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

17.85

<>

28

7220201

Ngôn ngữ Anh

21.05

<>

29

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.50

=NV1

30

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21.23

=NV1

31

7310104

Kinh tế đầu tư

18.95

<>

32

7810101

Du lịch

22.25

<>

33

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20.20

<>

34

7810201

Quản trị khách sạn

20.85

<>


Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau. 

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau: ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên. 

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh)*3/4 + Điểm ưu tiên

Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh hoặc Điểm Tiếng Trung)* 3/4 + Điểm ưu tiên

Trường đại học Xây dựng:  

diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
 Trường đại học Kiến trúc: 
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat

Trường đại học Mỏ địa chất: 

diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
diem-chuan-khoi-nganh-ky-thuat
Điểm chuẩn các trường đại học khối kỹ thuật ở Hà Nội - ảnh 16

Bình luận

User
Gửi bình luận
Hãy là người đầu tiên đưa ra ý kiến cho bài viết này!

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU