ĐH Đà Nẵng công bố chỉ tiêu, phương thức xét tuyển các trường thành viên

15/02/2017 11:16 GMT+7

Ngày 15.2, ĐH Đà Nẵng công bố chỉ tiêu, phương thức xét tuyển các trường thành viên trực thuộc ĐH Đà Nẵng.

Theo đó, đối với việc xét tuyển theo kết quả kì thi THPT quốc gia 2017, cụ thể chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:
Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Ch tiêu

3250

 

 

Sư phm k thut công nghiệp
(Chuyên ngành SPKT đi
n - đin t)

45

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh sinh hc

65

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa hc + Sinh hc

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh thông tin

185

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh thông tin (Cht lưng cao ngoi ng Anh)

45

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh thông tin (Cht lưng cao ngoi ng Nht)

45

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

60

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công nghệ chế tạo máy

130

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Qun lý công nghip

70

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí đ
ng lc)

140

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật cơ - điện tử

140

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhit đin lnh; K thut năng lưng & môi trưng)

150

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut tàu thy

60

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điện, điện tử

170

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điện, điện tử (Cht lưng cao)

90

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điện tử & vin thông

180

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điện tử & vin thông (Cht lưng cao)

45

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điu khin & t đng hóa

100

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut điu khin & t đng hóa (Cht lưng cao)

90

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut hóa hc

80

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa hc + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật môi trường

80

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật dầu khí (Cht lưng cao)

80

1.Toán + Hóa hc + Vt
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh thc phm

85

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa hc + Sinh hc

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Công ngh thc phm (Cht lưng cao)

45

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa hc + Sinh hc

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kiến trúc (Cht lưng cao)

90

1.V MT + Toán + Ng Văn
2.V MT + Toán + Vt lý
3. V MT + Toán + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut công trình xây dựng

215

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

K thut công trình thy

110

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

135

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cht lưng cao)

45

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kỹ thuật xây dng
(Chuyên ngành Tin hc xây dng)

50

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Kinh tế xây dựng

120

1.Toán + Vt lý + Hóa hc
2.Toán + Vt lý + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi t 16,00 tr lên

Qun lý tài nguyên & môi trưng

65

1.Toán + Hóa hc + Vt lý
2.Toán + Hóa h
c + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi (không tính h s) t 16,00 tr lên

Chương trình tiên tiến ngành Đin t vin thông

90

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vt lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa hc

Tng đim 3 môn thi (không tính h s) t 16,00 tr lên

Chương trình tiên tiến ngành H thng nhúng

50

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vt lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa hc

Tng đim 3 môn thi (không tính h s) t 16,00 tr lên

Chương trình đào to k sư cht lưng cao Vit-Pháp

100

1. Toán*3 + Vt lý*2 + Hóa hc
2. Toán*3 + Vt lý*2 + Tiếng Anh

Tng đim 3 môn thi (không tính h s) t 16,00 tr lên

Trưng ĐH Kinh tế Đà Nng:

 

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

2630

 

1

Kinh tế

205

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

2

Qun lý Nhà nước

85

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh

3

Qun tr kinh doanh

360

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc t nhiên + Tiếng Anh

4

Qun tr Dch v du lch và l hành

195

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

5

Qun tr khách sn

100

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

6

Marketing

130

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc t nhiên + Tiếng Anh

7

Kinh doanh quốc tế

200

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

8

Kinh doanh thương mại

125

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

9

Tài chính - Ngân hàng

295

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

10

Kế toán

270

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

11

Kim toán

165

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc t nhiên + Tiếng Anh

12

Qun tr nhân lc

80

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

13

Hệ thống thông tin quản lý

170

1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

14

Lut

75

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh

15

Lut kinh tế

125

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ng văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh

16

Thng kê

50

1.Toán + Vt lí + Hóa hc
2.Toán + Vt lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh


Trưng ĐH Ngoi ng Đà Nng:

 

III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

1954

 

1

Sư phạm tiếng Anh

105

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2

2

Sư phạm tiếng Pháp

35

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Pháp*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

35

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Trung*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

4

Ngôn ng Anh

744

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2

5

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

300

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2

6

Ngôn ng Nga

70

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng Văn + Tiếng Nga*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng Văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

7

Ngôn ng Pháp

70

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Pháp*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng Văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

8

Ngôn ng Trung Quc

140

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Trung*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng Văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

9

Ngôn ng Nht

105

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Nht*2

10

Ngôn ng Hàn Quc

105

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
3. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

11

Ngôn ng Thái Lan

35

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

12

Quc tế hc

100

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Lch s + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

13

Quốc tế học (Chất lượng cao)

30

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Lch s + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

14

Đông Phương học

80

1. Toán + Ng văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ng văn + Tiếng Nht*2
3. Toán + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2
4. Ng văn + Khoa hc xã hi + Tiếng Anh*2

Trưng ĐH Sư phm Đà Nng:

 

IV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

2475

 

1

Giáo dc Tiu hc

55

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

2

Giáo dc Chính tr

45

1. Ng văn + Lch s + Đa lý
2. Ng Văn + Giáo dc công dân + Đa lý

3

Sư phạm Toán học

45

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

4

Sư phạm Tin học

45

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

5

Sư phạm Vật lý

45

1.Vật lý + Toán + Hóa học
2.Vật lý + Toán + Tiếng Anh

6

Sư phạm Hoá học

45

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa hc + Toán + Tiếng Anh

7

Sư phạm Sinh học

45

1. Sinh hc + Toán + Hóa hc

8

Sư phạm Ng văn

45

1. Ng văn + Lch s + Đa lý

9

Sư phạm Lịch sử

45

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lch s + Ng Văn + Giáo dc công dân

10

Sư phạm Địa lý

45

1. Địa lý + Ng văn + Lch s

11

Giáo dc Mm non

55

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

12

phm Âm nhc

10

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhc c)*2 + Ng văn

13

Vit Nam hc

90

1. Ng văn + Đa lý + Lch S
2. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Tiếng Anh

14

Lch s

90

1. Lch s + Ng văn + Đa lý
2. Lch s + Ng văn + Giáo dc công dân

15

Văn hc

180

1. Ng văn + Đa lý + Lch S
2. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Tiếng Anh

16

Văn hoá hc

90

1. Ng văn + Đa lý + Lch S
2. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Tiếng Anh

17

Tâm lý hc

90

1. Sinh hc + Toán + Hóa hc
2. Ng văn + Đa lý + Lch S
3. Ng văn + Tiếng Anh + Toán

18

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lch)

90

1. Đa lý + Ng văn + Lch s
2. Đa lý + Ng văn + Tiếng Anh

19

Báo chí

180

1. Ng văn + Đa lý + Lch S
2. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Tiếng Anh

20

Công ngh sinh hc

90

1. Sinh hc + Hóa hc + Toán

21

Vt lý hc

90

1.Vật lý + Toán + Hóa học
2.Vật lý + Toán + Tiếng Anh

22

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;

2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

230

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

23

Đa lý t nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường)

90

1. Toán + Vt Lý + Hóa hc
2. Toán + Địa lý + Sinh hc

24

Khoa học môi trường

90

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa hc + Toán + Tiếng Anh

25

Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

140

1. Toán + Vật lý + Hóa hc
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh

26

Công ngh thông tin

180

1. Toán + Vật lý + Hóa hc
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

27

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

50

1. Toán + Vật Lý + Hóa hc
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

28

Công tác xã hi

90

1. Ng văn + Đa lý + Lch S
2. Ng văn + Tiếng Anh + Toán

29

Qun lý tài nguyên và môi trường

90

1. Sinh hc + Toán + Hóa hc

Phân hiu ĐH Đà Nng ti Kon Tum:

 

V

PHÂN HIỆU KON TUM

415

 

1

Giáo dc Tiu hc

45

1. Ng văn + Lch s + Đa lý
2. Toán + Ng văn + Sinh hc
3. Ng văn + Đa lý + Sinh hc
4. Toán + Ng văn + Tiếng Anh

2

Sư phạm Toán học

45

1. Toán + Vt lý + Hóa hc
2. Toán + Vt lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vt lý + Sinh hc
4. Toán + Ng văn + Tiếng Anh

3

Kinh tế phát trin

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ng văn + Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Đa lý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

4

Qun tr kinh doanh

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa l
ý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

5

Qun tr dch v du lch và l hành

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa l
ý
4. Ng văn + Đa lý + Tiếng Anh

6

Kinh doanh thương mại

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa l
ý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

7

Tài chính - ngân hàng

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa l
ý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

8

Kế toán

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch
s + Đa lý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

9

Kim toán

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa l
ý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

10

Lut kinh tế

25

1. Toán + Vt lý + Hóa hc
2. Ng văn + Lch s + Đa lý
3. Ng văn + Đa lý + Giáo dc công dân
4. Toán + Ng văn + Tiếng Anh

11

Công ngh thông tin

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật L
ý + Sinh hc

12

Kỹ thuật điện, điện tử

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật L
ý + Sinh hc

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng
Anh
4. Toán + Vt Lý + Sinh hc

14

Kinh tế xây dựng

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật L
ý + Sinh hc

15

Kinh doanh nông nghip

25

1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn +
Tiếng Anh
3. Ng văn + Lch s + Đa lý
4. Ng văn + Toán + Đa lý

Khoa Y Dưc ĐH Đà Nng:

 

VI

KHOA Y DƯỢC

250

 

1

Y đa khoa

150

1. Toán + Sinh hc + Hóa hc

2

Điều dưỡng

100

1. Toán + Sinh hc + Hóa hc

Vin nghiên cu và đào to Vit-Anh:

 

VII

VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH

80

 

1

Qun tr và kinh doanh Quc tế

40

1. Tiếng Anh + Toán + Khoa học tự nhiên
2. Toán + Ngữ văn + Khoa học tự nhiên
3. Tiếng Anh + Toán + Ngữ văn
4. Tiếng Anh + Toán + Khoa học X
ã hi

2

Khoa hc và K thut máy tính

20

1. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
2. Toán + Khoa học tự nhiên + Ngữ Văn

3

Khoa hc Y sinh

20

1. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
2. Toán + Khoa học tự nhiên + Ngữ Văn

tin liên quan

6 lưu ý quan trọng khi thi THPT quốc gia
Ngày 13.2, Bộ GD-ĐT ban hành hướng dẫn thực hiện quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp với những thông tin quan trọng liên quan trực tiếp tới quá trình đăng ký dự thi và làm bài của thí sinh.
 
Top

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.