Điểm chuẩn các trường đại học sư phạm phía Bắc

0 Thanh Niên Online

Đánh giá tác giả

Điểm chuẩn các trường sư phạm hoặc có đào tạo trình độ đại học ngành sư phạm phía Bắc năm nay vẫn giữ mức khá cao. 

Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia /// Ảnh Quý Hiên
Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia
Ảnh Quý Hiên

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội: 

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Môn thi ưu tiên 1
>=

Môn thi ưu tiên 2
>=

1

Quản lý giáo dục

10

15

21.5

Toán

7.5

Vật lí

6.6

2

Quản lý giáo dục

15

23

22.25

Ngữ văn

8.75

Lịch sử

4.5

3

Quản lý giáo dục

10

15

21

Ngoại ngữ

7.63

Ngữ văn

8.5

4

Giáo dục Mầm non

40

52

21.25

Năng khiếu

7.25

Ngữ văn

5.5

5

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

20

18.5

Tiếng Anh

4.3

Năng khiếu

7.25

6

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

16

17.25

Tiếng Anh

Năng khiếu

7

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

30

39

22.75

Tiếng Anh

8.4

Toán

7.25

8

Giáo dục Tiểu học

40

52

22.75

Toán

7.75

Ngữ văn

6.5

9

Giáo dục đặc biệt

12

16

18.75

Ngữ văn

6.5

Sinh học

5.4

10

Giáo dục đặc biệt

20

26

22.5

Ngữ văn

7.5

Lịch sử

6.75

11

Giáo dục đặc biệt

8

10

20

Ngữ văn

8

Toán

5.5

12

Giáo dục công dân

17

7

19.25

Ngữ văn

Toán

13

Giáo dục công dân

18

27

18.75

Ngữ văn

6.25

Toán

6.25

14

Giáo dục công dân

17

26

21

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.25

15

Giáo dục công dân

18

27

18.25

Ngữ văn

5.75

Toán

7

16

Giáo dục chính trị

25

14

18.25

Toán

Ngữ văn

17

Giáo dục chính trị

25

38

18.75

Toán

5.25

Ngữ văn

5.5

18

Giáo dục chính trị

25

38

21.25

Ngữ văn

6

Lịch sử

8.75

19

Giáo dục chính trị

25

38

18.25

Toán

6.25

Ngữ văn

7.5

20

Giáo dục thể chất

70

26

25.5

Năng khiếu

Toán

21

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

30

30

19.75

Toán

6

Vật lí

6.8

22

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

20

20

19.25

Toán

6

Ngữ văn

5.75

23

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

30

30

24.25

Lịch sử

7

Địa lí

7.75

24

SP Toán học

140

210

24.75

Toán

8.25

Vật lí

8.6

25

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

25

38

24

Toán

7.5

Vật lí

8.8

26

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

15

23

25.25

Toán

9

Vật lí

8.8

27

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

10

15

24.25

Toán

8

Tiếng Anh

7.88

28

SP Tin học

25

30

18.25

Toán

Vật lí

29

SP Tin học

15

23

18.75

Toán

7

Tiếng Anh

4.05

30

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

13

4

17

Toán

Vật lí

31

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

12

18

19.5

Toán

6

Anh

6.18

32

SP Vật lí

60

90

22.75

Vật lí

7.6

Toán

7

33

SP Vật lí

20

30

22.5

Vật lí

7.6

Toán

8

34

SP Vật lí

10

15

24

Vật lí

7

Toán

8

35

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

22.5

Vật lí

7.6

Toán

7.25

36

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

15

23

23.25

Vật lí

8

Tiếng Anh

7.23

37

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

23.75

Vật lí

7.4

Toán

6.75

38

SP Hoá học

90

135

23

Hoá học

7

Toán

8.5

39

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

25

27

18.5

Hoá học

Tiếng Anh

40

SP Sinh học

20

20

18

Hoá học

Toán

41

SP Sinh học

60

84

21.5

Sinh học

7.4

Hoá học

6.2

42

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

7

19.5

Tiếng Anh

5.98

Toán

5.75

43

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

15

21

17.25

Sinh học

6.2

Tiếng Anh

3.13

44

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

3

16.5

Tiếng Anh

Hoá học

45

SP Kỹ thuật công nghiệp

60

55

16.25

Vật lí

Toán

46

SP Kỹ thuật công nghiệp

30

22

16

Vật lí

Toán

47

SP Kỹ thuật công nghiệp

20

27

16.25

Vật lí

Toán

48

SP Ngữ văn

20

30

23.5

Ngữ văn

8

Toán

5.5

49

SP Ngữ văn

20

30

22.25

Ngữ văn

8.75

Toán

4.25

50

SP Ngữ văn

60

91

26

Ngữ văn

8.5

Lịch sử

8

51

SP Ngữ văn

60

90

22

Ngữ văn

8

Toán

6.5

52

SP Lịch Sử

70

105

23.75

Lịch sử

8

Ngữ văn

6

53

SP Lịch Sử

20

14

17

Lịch sử

Ngữ văn

54

SP Địa lí

30

18

16.5

Toán

Vật lí

55

SP Địa lí

26

37

22.75

Địa lí

8.25

Toán

6.25

56

SP Địa lí

54

76

24.75

Địa lí

8.5

Ngữ văn

8

57

SP Âm nhạc

40

51

22.5

Hát

Thẩm âm và Tiết tấu

58

SP Mĩ thuật

40

8

20.5

Hình hoạ chì

Trang trí

59

SP Tiếng Anh

60

78

32

Tiếng Anh

6.01

Ngữ văn

8.5

60

SP Tiếng Pháp

6

1

26.5

Ngoại ngữ

Toán

61

SP Tiếng Pháp

7

0

0

Ngoại ngữ

Ngữ văn

62

SP Tiếng Pháp

7

4

28.75

Ngoại ngữ

Ngữ văn

63

SP Tiếng Pháp

20

30

25.75

Ngoại ngữ

7.35

Ngữ văn

5

64

Việt Nam học

20

30

21.25

Ngữ văn

5.25

Toán

6.5

65

Việt Nam học

30

45

20

Ngữ văn

5.75

Địa lí

8.5

66

Việt Nam học

30

45

18.75

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

5

67

Văn học

5

8

22.5

Ngữ văn

9

Toán

5

68

Văn học

5

8

21.5

Ngữ văn

6.5

Toán

5

69

Văn học

20

30

23.25

Ngữ văn

6.75

Lịch sử

7

70

Văn học

20

30

20.25

Ngữ văn

8.5

Toán

6.75

71

Chính trị học (SP Triết học)

9

13

20.5

Toán

7.5

Vật lí

7.4

72

Chính trị học (SP Triết học)

12

15

18

Ngữ văn

Lịch sử

73

Chính trị học (SP Triết học)

15

21

18

Ngữ văn

7

Địa lý

5.25

74

Chính trị học (SP Triết học)

12

15

17

Ngữ văn

Ngoại ngữ

75

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

6

17.75

Toán

Vật lí

76

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

20

4

16

Ngữ văn

Địa lí

77

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

20

4

18.25

Ngữ văn

Toán

78

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

2

18.5

Toán

Hoá học

79

Tâm lí học

10

15

18

Ngữ văn

6.75

Toán

5.25

80

Tâm lí học

10

15

19.75

Sinh học

7

Toán

6.75

81

Tâm lí học

25

38

24

Ngữ văn

7.75

Lịch sử

7.5

82

Tâm lí học

25

38

20.5

Ngữ văn

8.25

Ngoại ngữ

4.8

83

Tâm lí học giáo dục

5

8

19.25

Ngữ văn

7

Toán

5.25

84

Tâm lí học giáo dục

5

8

18.5

Sinh học

5.8

Toán

6

85

Tâm lí học giáo dục

10

15

21.75

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

6.75

86

Tâm lí học giáo dục

10

15

20.25

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

4.1

87

Sinh học

10

14

20

Hoá học

6.2

Toán

7.25

88

Sinh học

30

32

18.25

Sinh học

Hoá học

89

Toán học

20

30

20.75

Toán

7.25

Vật lí

7

90

Toán học

10

15

20.5

Toán

7.25

Vật lí

7

91

Toán học

10

15

20.75

Toán

7

Anh

6.78

92

Công nghệ thông tin

50

65

16.75

Toán

Vật lí

93

Công nghệ thông tin

30

45

18.25

Toán

5.75

Anh

4.4

94

Công tác xã hội

20

28

16.5

Ngoại ngữ

3.13

Ngữ văn

5.75

95

Công tác xã hội

30

42

18

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.5

96

Công tác xã hội

50

70

18.25

Ngoại ngữ

5.38

Ngữ văn

6.75

Điểm chuẩn các trường đại học sư phạm phía Bắc - ảnh 1

tin liên quan

Nhiều trường công bố điểm trúng tuyển

Hôm qua 13.8, nhiều trường ĐH đã công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. So với mức điểm dự báo trước đó, điểm chuẩn một số ngành có xu hướng giảm nhẹ.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (Xuân Hòa, Vĩnh Phúc): 

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển

1

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

17,5

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

2

Giáo dục Tiểu học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

28,75

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN,Toán, Lịch sử

3

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

Giáo dục Thể chất

Toán, Sinh học,NĂNG KHIẾU

21

Toán, Ngữ văn,NĂNG KHIẾU

5

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

Toán, Vật lý, Hóa học

21,5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

6

Sư phạm Toán học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

7

Sư phạm Tin học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

24

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Vật lý

8

Sư phạm Vật lý

Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

9

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

10

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC, Tiếng Anh

11

Sư phạm Ngữ văn

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

12

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

13

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

29

14

Việt Nam học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

26

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN,Toán, Tiếng Trung

15

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

28

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngữ văn, Toán,TIẾNG TRUNG

24

Ngữ văn, Toán,TIẾNG ANH

17

Lịch sử

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lý

27

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn,LỊCH SỬ, Tiếng Trung

18

Văn học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

28,5

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

19

Sinh học

Toán, Hóa học,SINH HỌC

26

Toán,SINH HỌC,Tiếng Anh

20

Vật lý

Toán,VẬT LÝ, Hóa học

28,5

Toán,VẬT LÝ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán,VẬT LÝ

21

Hóa học

Toán, Vật lý,HÓA HỌC

28

Toán,HÓA HỌC, Tiếng Anh

22

Toán học

TOÁN, Vật lý, Hóa học

30

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn,TOÁN, Tiếng Anh

Trường ĐH Hải Phòng:

Trường công bố mức điểm chuẩn cho cả hai phương thức xét tuyển, trong đó phương thức 1 là với nguồn tuyển dùng kết quả THPT quốc gia, phương thức 2 là xét tuyển theo kết quả học bạ. 

Chi tiết xem ở đây.

VIDEO ĐANG XEM NHIỀU